D
Dicread
Trang chủTừ điểnGglibness

glibness

sự khéo mồm
Danh từ

glibness mô tmt phong cách giao tiếp trôi chy, mượt mà nhưng li mang sc thái tiêu cc. Đim mu cht ca tnày không nmkhnăng ngôn ngữ, mà nmsthiếu ht vchiu sâu, schân thành hoc sthu cm. Khi mt người bcoi là có glibness, hthường đưa ra nhng câu trli nhanh chóng, dnghe nhưng hi ht, nhm mc đích xoa du người nghe hoc che đậy stht thay vì gii quyết vn đề mt cách nghiêm túc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln glibness vi các tchslưu loát. Tuy nhiên, skhác bit nmthái độ và mc đích:

fluency: Chỉ đơn thun là khnăng nói mt ngôn ngtrôi chy, tnhiên. Đây là mt đặc đim tích cc vknăng.
eloquence: Shùng bin, khnăng dùng ttinh tế và có sc thuyết phc cao để truyn cm hng. Đây là mt phm cht đáng ngưỡng mộ.
glibness: Skhéo mm theo hướng tiêu cc. Nó gi lên hìnhnh mt kbán hàng không trung thc hoc mt chính trgia đang né tránh câu hi khó bng nhng li lbóng by nhưng rng tuếch.

Ví dụ: Mt din gitruyn cm hng có eloquence, trong khi mt kla đảo thường shu glibness.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, glibness có thể được dch là "skhéo mm" hoc "smm mép". Tuy nhiên, cn cn trng vì trong tiếng Vit, "khéo mm" đôi khi được dùng như mt li khen vsgiao tiếp tt. Trong tiếng Anh, glibness gn như luôn mang hàm ý chtrích.

Sai: His glibness helped him make many true friends. (Skhéo mm giúp anhy có nhiu bn chân thành) $\rightarrow$ Câu này mâu thun vì glibness không to ra schân thành.
✅ Đúng: The salesman's glibness made me suspicious of the product's quality. (Skhéo mm ca người bán hàng khiến tôi nghi ngvcht lượng sn phm).

Vmt ngpháp, glibness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người, hãy sdng tính tglib (ví dụ: a glib talker).

Ý nghĩa

Danh từsự khéo mồm

Đặc điểm của cách nói chuyện trôi chảy, mượt mà nhưng thường gợi cảm giác thiếu chân thành hoặc thiếu chiều sâu

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi