D
Dicread
HomeDictionaryTtaciturn

taciturn

ít nói
Tính từ
So sánh hơn: more taciturnSo sánh nhất: most taciturn

Ý nghĩa

Tính từít nói

Kín đáo hoặc không thích giao tiếp khi nói; nói rất ít

"The CEO remained taciturn throughout the press conference, offering only one-word answers."

Vị giám đốc điều hành vẫn giữ vẻ ít nói trong suốt cuộc họp báo, chỉ đưa ra những câu trả lời bằng một từ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error