D
Dicread
HomeDictionaryLlecturer

lecturer

giảng viên
[C] Đếm được
Số nhiều: lecturers

lecturer thường được dùng để chnhng người ging dy ti các cơ sgiáo dc đại hc hoc cao đẳng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "ging viên". Đim quan trng cn lưu ý là lecturer nhn mnh vào hành động thuyết trình, truyn đạt kiến thc thông qua các bài ging (lectures) trước mt nhóm sinh viên, thay vì chlà hướng dn cá nhân. Phân bit vi các thut ngtương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln lecturer vi teacher hoc professor. Mc dù cba đều có thdch là "giáo viên" hoc "ging viên" trong mt sngcnh, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vcp bc và môi trường làm vic: teacher: Là thut ngchung nht, thường dùng cho giáo viên dy tcp mm non đến trung hc phthông. Sdng teacher cho mt ging viên đại hc không sai nhưng không chuyên nghip và không chính xác vmt hc thut. professor: Thường chnhng người có hc hàm Giáo sư hoc nhng ging viên cp cao, có thâm niên và thường tham gia nghiên cu sâu ti các trường đại hc. Trong khi đó, lecturer có thlà mt vtrí khi đầu hoc mt ging viên chuyên vging dy hơn là nghiên cu. Ví dụ: Đúng: The university hired a new lecturer in Economics. (Trường đại hc đã thuê mt ging viên kinh tế mi.) Không tnhiên: The primary school lecturer is very kind. (Thay vào đó, hãy dùng teacher vì cp tiu hc không dùng lecturer). Lưu ý vngpháp và ngcnh lecturer là mt danh từ đếm được. Khi sdng, cn chú ý đến mo thoc snhiu tùy theo ngcnh. Ngoài ra, trong mt strường hp, lecturer còn được dùng để chỉ "din giả" — người trình bày mt bài nói chuyn chuyên đề ti mt skin hoc hi tho, không nht thiết phi là nhân viên ca mt trường đại hc. Ví dụ: guest lecturer (ging viên khách mi/din gikhách mi). Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tnày cho bt kai đang đứng lp. Hãy nhrng lecturer gn lin vi môi trường hc thut cao cp hoc các bui thuyết trình chính thc.

Used to count individual people employed in the role of teaching at a college or university.

Ý nghĩa

Danh từgiảng viên

Người thực hiện các bài thuyết trình hoặc giảng dạy tại một trường đại học hoặc cao đẳng

"The guest lecturer spoke about quantum physics."

Giảng viên khách mời đã nói về vật lý lượng tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error