D
Dicread
HomeDictionaryDdiscreet

discreet

kín đáo
adj

discreet mô tmt thái độ cn trng, khéo léo trong giao tiếp và hành động nhm tránh gây chú ý hoc tránh làm tn thương, xúc phm người khác. Tnày thường mang nghĩa tích cc, nhn mnh vào stinh tế và khnăng gibí mt. Ví dụ, khi bn đưa ra mt li khuyên mt cách discreet, bn làm điu đó mt cách riêng tư để người nhn không cm thy bxu htrước mt mi người.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia discreet và discrete. Mc dù phát âm ging ht nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit:

discreet: Có nghĩa là kín đáo, thn trng (như đã gii thíchtrên).
discrete: Có nghĩa là riêng bit, ri rc, không liên tc (thường dùng trong toán hc hoc khoa hc).

Ví dụ để phân bit:
Đúng: He made a discreet inquiry about the job. (Anhy đã khéo léo hi thăm vvtrí công vic đang tuyn dng.)
Đúng: The data is broken down into discrete categories. (Dliu được chia thành các danh mc riêng bit.)

Sc thái so vi các từ đồng nghĩa

Khi so sánh vi cautious hoc prudent, discreet không chỉ đơn thun là scn thn để tránh ri ro, mà nó tp trung vào khía cnh xã hi và stế nhị. Trong khi cautious có thdùng cho vic lái xe cn thn, thì discreet chdùng cho nhng tình hung đòi hi skín đáo vmt thông tin hoc hành vi.

cautious: Cn trng để tránh nguy him hoc sai sót.
discreet: Kín đáo để duy trì sriêng tư hoc phép lch sự.

Vmt ngpháp, discreet là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

adjkín đáo

Cẩn trọng và thận trọng trong lời nói hoặc hành động, đặc biệt là để tránh gây xúc phạm hoặc tiết lộ thông tin riêng tư

He made a discreet inquiry about the job opening.

Anh ấy đã khéo léo hỏi thăm về vị trí công việc đang tuyển dụng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error