D
Dicread
HomeDictionaryMmorass

morass

đầm lầy / mớ hỗn độn
Danh từ
Số nhiều: morasses

morass mang hai sc thái nghĩa chính: mt là nghĩa đen chmt vùng đất sũng nước, bùn ly, và hai là nghĩa bóng chmt tình hung cc kphc tp, khó khăn mà người trong cuc cm thy bsa ly, không ththoát ra được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đầm ly" hoc "mhn độn", tùy vào ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa đen, morass mô tmt địa hình đặc trưng bi sự ẩm ướt và bùn ly, tương tnhư swamp hoc bog. Tuy nhiên, morass thường gi lên cm giác vsnguy him hoc khó khăn khi di chuyn qua đó.

Khi dùng vi nghĩa bóng, morass nhn mnh vào trng thái bmc kt trong mt hthng quy tc, thtc hoc mâu thun rc ri. Đim khác bit quan trng gia morass và mess (mt mhn độn thông thường) là morass hàm ý mt sbế tc sâu sc hơn, nơi mà mi nlc cgng thoát ra li càng khiến đối tượng blún sâu hơn vào tình hung đó.

Ví dvnghĩa đen: The soldiers struggled to move through the morass (Nhng người lính đã vt ln để di chuyn qua vùng đầm ly).
Ví dvnghĩa bóng: The company became trapped in a morass of legal disputes (Công ty đã bmc kt trong mt mhn độn ca các tranh chp pháp lý).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit morass vi mt stdgây nhm ln:

So vi swamp: Chai đều chvùng đất ngp nước, nhưng swamp thường dùng để chmt hsinh thái rng ngp mn hoc vùng đất thp có cây ci, trong khi morass nhn mnh vào đặc tính bùn ly gây cn trở.
So vi quagmire: Đây là tgn nghĩa nht vi morass. Chai đều có thdùng cho cnghĩa đen và nghĩa bóng. Tuy nhiên, quagmire thường được dùng nhiu hơn trong bi cnh chính trhoc quân sự để chmt cuc chiến hoc tình hung khó khăn mà không có li thoát rõ ràng.

Lưu ý vngpháp

morass là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong nghĩa bóng, nó thường đi kèm vi gii tof để chrõ bn cht ca mhn độn đó (ví dụ: a morass of bureaucracy - mt mhn độn ca các thtc hành chính).

Ý nghĩa

Danh từđầm lầy

Một vùng đất thấp, mềm, ướt và bùn lầy, chẳng hạn như ao lầy hoặc đầm lầy

The hikers struggled to cross the muddy morass.

Những người đi bộ đường dài đã vất vả để băng qua vùng đầm lầy bùn lầy.

Danh từmớ hỗn độn

Một tình huống phức tạp hoặc rối rắm mà khó có thể thoát ra hoặc giải quyết được

The project became a morass of bureaucracy and conflicting interests.

Dự án đã trở thành một mớ hỗn độn của các thủ tục hành chính và những lợi ích xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error