D
Dicread
HomeDictionaryBbayou

bayou

vùng đầm lầy
[C] Đếm được
Số nhiều: bayous

bayou là mt thut ngmang tính đặc thù về địa lý và văn hóa, dùng để chmt loi vùng đầm ly hoc nhánh sông chm chp, thường xut hinvùng duyên hi Vnh Mexico, đặc bit là ti bang Louisiana, Hoa Kỳ. Khác vi swamp (đầm ly nói chung) hay marsh (đất ngp nước), bayou gi lên hìnhnh nhng dòng nước tĩnh lng, un lượn, rp bóng cây bách và mang đậm màu sc văn hóa min Nam nước Mỹ.

Countable when referring to a specific geographical waterway or a particular branch of a river system.

Ý nghĩa

Danh từvùng đầm lầy

Một lối thoát đầm lầy của một hồ hoặc sông, thường được tìm thấy ở miền nam Hoa Kỳ

The boat glided slowly through the cypress-lined bayou.

Chiếc thuyền lướt chậm rãi qua vùng đầm lầy rợp bóng cây bách.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error