D
Dicread
HomeDictionaryTtoad

toad

con cóc
Danh từ
Số nhiều: toads

Trong tiếng Anh, toad được dùng để chmt nhóm cthcác loài lưỡng cư có đặc đim da khô, sn sùi và thường sng trên cn nhiu hơn. Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ toad vi frog. Mc dù chai đều thường được dch chung là "ếch" hoc "cóc" trong giao tiếp thông thường, nhưng vmt sinh hc và ngnghĩa, frog thường chnhng loài có da nhn, ẩm ướt và gn lin vi môi trường nước, trong khi toad đặc trưng cho loài "con cóc".

Skhác bit vsc thái và ngcnh

Vic nhm ln gia toad và frog là phbiến vì trong tiếng Vit, ranh gii gia "ếch" và "cóc" đôi khi không được nhn mnh trong văn nói. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, nếu bn mô tmt con vt có làn da sn sùi (warty skin), bn bt buc phi dùng toad.

Ví dụ: A toad has dry, bumpy skin (Mt con cóc có làn da khô và sn sùi).
Ví dụ: A frog has smooth, moist skin (Mt con ếch có làn da nhn và ẩm ướt).

Lưu ý vthành ngvà văn hóa

Trong văn hóa phương Tây, toad đôi khi mang hàm ý tiêu cc hoc gi liên tưởng đến sxu xí, độc hi (do mt sloài cóc tiết cht độc qua da), tương tnhư cách mt squan nim dân gian Vit Nam nhìn nhn vcon cóc. Tuy nhiên, cn cn trng khi sdng tnày làm tính tmiêu tngười vì nó mang sc thái xúc phm nng nvngoi hình.

Vmt ngpháp, toad là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài này mt cách tng quát, bn có thdùng snhiu toads hoc mo tbt định a toad.

Ý nghĩa

Danh từcon cóc

Một loài lưỡng cư không đuôi với làn da khô và sần sùi, thường thuộc họ Cóc

The toad hopped across the garden path.

Con cóc nhảy băng qua lối đi trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error