D
Dicread
HomeDictionaryAalligator

alligator

cá sấu Mỹ
Danh từ
Số nhiều: alligators

Trong tiếng Anh, alligator thường bnhm ln vi crocodile vì chai đều được dch sang tiếng Vit là "cá su". Tuy nhiên, vmt sinh hc và ngnghĩa, hai tnày chhai nhóm loài khác nhau. alligator (cá su Mỹ) đặc trưng bi chiếc mõm hình chU rng và ngn hơn, trong khi crocodile (cá su sông Nile hoc cá su nước mn) có mõm hình chV nhn và dài hơn. Khi sdng trong văn cnh khoa hc hoc mô tthiên nhiên, vic phân bit hai tnày là cc kquan trng để đảm bo tính chính xác.

Phân bit vi các loài tương t

Mt đim lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit vmôi trường sng và đặc đim nhn dng. alligator chyếu sngvùng nước ngt, trong khi crocodile có khnăng chu mn tt hơn. Nếu bn nói alligator, người nghe shình dung đến loài cá su phbiếnvùng Đông Nam Hoa Khoc Trung Quc.

Đúng: The alligator has a wide, U-shaped snout. (Con cá su Mcó chiếc mõm rng hình chU.)
Sai: Sdng alligator để mô tmt con cá su ở Úc hocn Độ (vì đó thường là crocodile).

Cách dùng trong thành ngvà văn hóa

Trong văn hóa đại chúng, đặc bit là ti Mỹ, alligator thường xut hin trong các câu đùa hoc thành ngữ địa phương. Mt ví dụ đin hình là cm tsee you later, alligator, mt cách chào tm bit thân mt và hài hước, thường được đáp li bng in a while, crocodile. Trong trường hp này, hai từ được dùng theo cp vn chkhông nhm mc đích phân loi sinh hc.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi nhc đến loài này mt cách chung quy, bn có thdùng snhiu alligators hoc mo tan alligator.

Ý nghĩa

Danh từcá sấu Mỹ

Một loài bò sát lớn thuộc họ cá sấu với mõm rộng và hàm khỏe, có nguồn gốc chủ yếu từ vùng đông nam Hoa Kỳ và Trung Quốc

The alligator basked in the sun on the riverbank.

Con cá sấu Mỹ phơi nắng trên bờ sông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error