D
Dicread
HomeDictionarySstarchy

starchy

nhiều tinh bột / được hồ cứng / cứng nhắc
Tính từ
So sánh hơn: starchierSo sánh nhất: starchiest

starchy là mt tính từ đa nghĩa, chuyn đổi tnghĩa đen vvt lý sang nghĩa bóng vhành vi xã hi. Trong ngcnhm thc, tnày mô tnhng thc phm có hàm lượng tinh bt cao, thường gi cm giác đặc hoc nng. Tuy nhiên, khi dùng để mô tcon người hoc bu không khí, nó mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu linh hot và quá chú trng vào hình thc.

Sc thái vhành vi và thái độ

Khi mô tmt người hoc mt tình hung là starchy, người nói mun nhn mnh scng nhc, trnh trng đến mc gây khó chu hoc thiếu tnhiên. Điu này tương tnhư vic mt chiếc cổ áo được hcng (starchy) không thgp li được, khiến người mc trông nghiêm nghnhưng thiếu sgn gũi. Trong tiếng Vit, chúng ta có thdch là "cng nhc" hoc "gò bó".

Ví dụ: Mt cuc hp starchy là cuc hp mà mi người tuân thnghiêm ngt các quy tc lnghi đến mc không ai dám nói chuyn thoi mái.
So sánh vi formal: Trong khi formal đơn thun là "trang trng" (có thlà tích cc hoc trung tính), thì starchy luôn mang hàm ý chê bai sthiếu tnhiên.

Phân bit nghĩa đen và nghĩa bóng

Người hc cn lưu ý skhác bit rõ rt gia hai nhóm nghĩa để tránh nhm ln trong dch thut:

Nghĩa vt lý (Thc phm): Dùng để chnhng thcha nhiu tinh bt. Ví dụ: starchy vegetables (các loi rau nhiu tinh bt).
Nghĩa vt lý (Vi vóc): Dùng để chqun áo được hcng để giform. Ví dụ: a starchy white shirt (mt chiếc sơ mi trng được hcng).
Nghĩa bóng (Tính cách): Dùng để chscng nhc trong giao tiếp. Ví dụ: a starchy manner (mt cách cư xcng nhc).

Lưu ý vngpháp

starchy là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be hoc seem). Khi sdng trong ngcnh mô ttính cách, hãy cn trng vì đây là mt tmang tính phê phán, không nên dùng trong các tình hung khen ngi schuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từnhiều tinh bột

Chứa một lượng lớn tinh bột

Potatoes and rice are very starchy foods.

Khoai tây và gạo là những thực phẩm rất nhiều tinh bột.

Tính từđược hồ cứng

Được làm cho cứng bằng hồ, đặc biệt là khi nói về quần áo

He wore a starchy white collar to the interview.

Anh ấy đã mặc một chiếc cổ áo trắng được hồ cứng khi đi phỏng vấn.

Tính từcứng nhắc

Trang trọng, cứng nhắc và không tự nhiên trong cách cư xử hoặc hành vi

The atmosphere at the gala was overly starchy and uncomfortable.

Bầu không khí tại buổi dạ tiệc quá cứng nhắc và gây khó chịu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error