D
Dicread
Trang chủTừ điểnAache

ache

đau nhức / làm đau nhức / khao khát / cơn đau nhức
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: achesQuá khứ: achedPhân từ 2: achedV-ing: aching

ache mô tmt loi cm giác đau đặc trưng: âm ỉ, kéo dài và thường không nhói lên đột ngt. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi khái nimau nhc". Khác vi pain (mt thut ngchung cho mi loi đau) hoc sharp painau nhói, đau but), ache gi lên mt trng thái khó chu dai dng, thường liên quan đến các cơ bp hoc các bphn bên trong cơ thể.

Phân bit sc thái sdng

Khi sdng ache, người nói mun nhn mnh vào tính cht bn bca cơn đau hơn là cường độ ddi ca nó. Ví dụ, mt cơn đau đầu nhnhưng kéo dài cngày sẽ được gi là headache, trong khi mt vết ct sâu gây đau nhói tc thì sdùng pain.

ache: Đau âm ỉ, nhc nhi (ví dụ: backache - đau nhc lưng).
pain: Đau nói chung, thường mang tính cp tính hoc mnh mhơn (ví dụ: sharp pain - đau nhói).
sore: Đau do viêm hoc tn thương bmt, thường cm thy đau khi chm vào (ví dụ: sore throat - đau hng).

Cách dùng trong ngcnh cm xúc

Ngoài nghĩa vt lý, ache còn được dùng để din tmt ni đau tinh thn sâu sc, thường là skhao khát hoc tiếc nui mãnh lit. Trong trường hp này, nó không còn là cm giác vt lý mà là mt trng thái tâm lý.

Ví dụ: My heart aches for her (Trái tim tôi khao khátau nhc vì cô ấy).

Lưu ý vngpháp

ache có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các tghép để chvtrí đau cthnhư headacheau đầu), stomachacheau bng), hoc toothacheau răng). Khi là động từ, nó mô thành động cm thy đau nhc hoc khiến mt bphn nào đó bị đau nhc.

Countable when referring to a specific type of pain like a headache or stomachache. Uncountable when referring to the general sensation of soreness in the body.

Ý nghĩa

Nội động từđau nhức

Cảm thấy một cơn đau âm ỉ và kéo dài ở một bộ phận của cơ thể

My muscles ache after the workout.

Ngoại động từlàm đau nhức
[~ something]

Khiến một bộ phận của cơ thể cảm thấy đau âm ỉ và kéo dài

The cold weather made my joints ache.

Nội động từkhao khát
[~ for someone][~ for something]

Có một sự mong mỏi hoặc khao khát mãnh liệt về mặt cảm xúc đối với ai đó hoặc điều gì đó

He ached for his home country.

Danh từcơn đau nhức

Một cơn đau âm ỉ kéo dài hoặc đau nhói theo nhịp

She had a dull ache in her lower back.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi