D
Dicread
HomeDictionaryTtrading

trading

giao dịch / trao đổi / kinh doanh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tradingsQuá khứ: tradedPhân từ 2: tradedV-ing: trading

trading là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Trong lĩnh vc tài chính và kinh tế, trading thường được hiu là "giao dch" hoc "kinh doanh", nhn mnh vào hot động mua đi bán li các tài sn như cphiếu, tin thoc hàng hóa nhm mc đích kiếm li ngn hn. Điu này khác vi investing (đầu tư), vn tp trung vào vic nm gitài sn trong dài hn để tăng trưởng giá trị.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong đời sng hng ngày, trading mang nghĩa là "trao đổi", tc là vic đổi mt vt này ly mt vt khác mà không nht thiết phi dùng tin. Ví dụ, trem thường trading thbài hoc đồ chơi vi nhau. Người hc cn lưu ý không nhm ln trading vi exchanging trong mi trường hp; trong khi trading thường mang tính cht tha thun đôi bên cùng có li hoc trao đổi vt cht, thì exchanging có phm vi rng hơn, bao gm cvic trao đổi thông tin, li chào hoc đổi tin tti ngân hàng.

Đúng: trading cards (trao đổi thbài)
Đúng: day trading (giao dch trong ngày)
Sai: Sdng trading khi mun nói vvic trao đổi li chào (nên dùng exchanging greetings)

Lưu ý vngpháp và cách dùng

trading va có thể đóng vai trò là danh từ (vic giao dch/kinh doanh) va là dng V-ing ca động ttrade. Khi đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tkhác, nó mô tả đặc đim liên quan đến thương mi, ví dnhư trading partner (đối tác thương mi) hoc trading account (tài khon giao dch). Người hc nên chú ý rng trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được giao dch mà chúng ta chn ttươngng: dùng "giao dch" cho tài chính, "kinh doanh" cho thương mi hàng hóa và "trao đổi" cho đồ vt cá nhân.

Uncountable when referring to the general professional activity of commerce. Countable when referring to specific types of commercial exchanges or specialized professions.

Ý nghĩa

Danh từgiao dịch

Hành động hoặc quá trình mua và bán hàng hóa, tiền tệ hoặc các công cụ tài chính

The company expanded its trading operations into Asia.

Công ty đã mở rộng các hoạt động giao dịch sang châu Á.

Ngoại động từtrao đổi
[~ someone][~ something]

Đổi một thứ này lấy một thứ khác

He spent the afternoon trading cards with his classmates.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để trao đổi thẻ bài với các bạn cùng lớp.

Nội động từkinh doanh
[doing ~]

Tham gia vào hoạt động mua và bán hàng hóa để kiếm lời

She has been trading in gold for over a decade.

Cô ấy đã kinh doanh vàng trong hơn một thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error