D
Dicread
HomeDictionaryGgambling

gambling

cờ bạc / đánh bạc
Nội động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: gambledPhân từ 2: gambledV-ing: gambling

Thut ngnày mang sc nng ln vmt đạo đức và tâm lý, thường dao động gia vic mô ttrung lp vmt hot động gii trí và sliên tưởng tiêu cc đến chng nghin ngp hoc sliu lĩnh.

Trong khi vic đặt cược có thchmô tmt hành động đơn lẻ, thì gambling (cbc/đánh bc) li gi ý mt thói quen chp nhn ri ro, nơi mà cm giác phn khích trước sbt định cũng quan trng tương đương vi khnăng thu được li ích vtài chính.

Refers to the general activity or habit of betting, such as saying gambling is illegal in some states.

Ý nghĩa

Danh từcờ bạc

Hành vi đặt cược tiền bạc hoặc các vật có giá trị vào một kết quả không chắc chắn

He lost his entire inheritance through compulsive gambling.

Anh ấy đã mất toàn bộ tài sản thừa kế vì chứng nghiện cờ bạc.

Nội động từđánh bạc
[doing ~]

Đặt cược tiền vào kết quả của một sự kiện nào đó

They spent the weekend gambling in Las Vegas.

Họ đã dành cả cuối tuần để đánh bạc ở Las Vegas.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error