D
Dicread
HomeDictionaryEextrapolation

extrapolation

sự ngoại suy / sự suy rộng
Danh từ

extrapolation mô tquá trình dự đoán hoc ước tính mt giá trtrong tương lai hoc mt tình hung chưa biết da trên nhng dliu hin có. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái sdng chính tùy theo lĩnh vc.

Sc thái trong toán hc và thng kê
Trong bi cnh kthut, extrapolation (ngoi suy) là vic kéo dài mt đường xu hướng tcác đim dliu đã biết để tìm giá trnm ngoài phm vi ca tp dliu đó. Điu này khác vi interpolation (ni suy), vn là vic ước tính giá trnm gia các đim dliu đã biết. Người hc cn lưu ý rng extrapolation luôn timn ri ro vì nó giả định rng xu hướng trong quá khstiếp tc din ra chính xác trong tương lai.

Ví dụ: Dbáo dân snăm 2050 da trên tc độ tăng trưởng ca 10 năm qua là mt phép extrapolation.

Sc thái trong tư duy và lp lun
Khi dùng trong đời sng hoc phân tích xã hi, extrapolation (suy rng) mang nghĩa áp dng mt kết lun tmt trường hp cthcho mt bi cnh rng ln hơn. Sai lm thường gp là "suy rng quá mc" (over-extrapolation), dn đến nhng kết lun thiếu căn cứ.

Ví dụ: Nếu bn thy mt nhân viên làm vic tt và suy rng rng toàn bphòng ban đó đều xut sc, bn đang thc hin mt phép extrapolation vmt logic.

Lưu ý vthut ng
Trong tiếng Vit, hãy cn thn phân bit gia "ngoi suy" (dùng cho sliu, đồ thị) và "suy rng" (dùng cho lý lun, khái nim) để đảm bo tính chính xác vmt hc thut.

Ý nghĩa

Danh từsự ngoại suy

Quá trình ước tính một giá trị chưa biết bằng cách kéo dài một chuỗi giá trị đã biết hoặc một xu hướng vào một vùng chưa xác định

The company's sales forecast is a simple extrapolation of last year's growth.

Dự báo doanh số của công ty là một sự ngoại suy đơn giản từ mức tăng trưởng của năm ngoái.

Danh từsự suy rộng

Hành động áp dụng một kết luận rút ra từ một tập dữ liệu cụ thể hoặc một tình huống đặc biệt cho một bối cảnh khác, rộng hơn hoặc trong tương lai

The researcher's extrapolation of the lab results to the general population was criticized as premature.

Việc nhà nghiên cứu suy rộng các kết quả trong phòng thí nghiệm cho toàn bộ quần thể đã bị chỉ trích là quá sớm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error