D
Dicread
HomeDictionaryAarbitrage

arbitrage

kinh doanh chênh lệch giá / kinh doanh chênh lệch giá
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: arbitragedPhân từ 2: arbitragedV-ing: arbitraging

arbitrage mô tmt chiến lược tài chính đặc thù, nơi li nhun được to ra không phi tvic dự đoán xu hướng tăng hay gim ca thtrường, mà tvic khai thác ském hiu quca thtrường. Đim mu cht ca arbitrage là tính cht "không ri ro" hoc "ri ro cc thp", vì nhà giao dch thc hin mua và bán cùng mt tài sn gn như đồng thi. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "kinh doanh chênh lch giá", nhn mnh vào hành động tn dng khong cách giá gia hai hoc nhiu thtrường khác nhau. Phân bit vi các hình thc đầu tư khác Người hc cn phân bit rõ arbitrage vi speculation (đầu cơ). Trong khi speculation là vic đặt cược vào sthay đổi giá trong tương lai và chp nhn ri ro cao để thu li, thì arbitrage li da trên schênh lch giá hin hu ti thi đim giao dch. Ví dvspeculation: Mua vàng hôm nay vi hy vng giá vàng stăng vào tháng sau. Ví dvarbitrage: Mua vàng ti thtrường A vi giá 100 USD và bán ngay lp tc ti thtrường B vi giá 102 USD. Lưu ý vngcnh sdng Trong thc tế, arbitrage không chgii hntin thay cphiếu mà còn xut hin trong thương mi hàng hóa hoc thm chí là bán lẻ (ví dụ: mua mt món đồ gim giá sâumt ca hàng ri bán li trên sàn thương mi đin tvi giá thtrường). Tuy nhiên, trong văn phong chuyên nghip và tài chính, tnày luôn hàm ý mt quy trình tính toán chính xác vchi phí giao dch để đảm bo rng khon chênh lch giá thu được ln hơn chi phí vn hành. Vmt ngpháp, arbitrage thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, hoc mt danh từ đếm được khi nói vmt giao dch cthể.

Ý nghĩa

Danh từkinh doanh chênh lệch giá

Việc mua và bán đồng thời một tài sản ở các thị trường khác nhau để kiếm lời từ sự chênh lệch về giá

"The trader engaged in currency arbitrage to capitalize on the exchange rate gap between London and New York."

Nhà giao dịch đã thực hiện kinh doanh chênh lệch giá tiền tệ để tận dụng sự khác biệt về tỷ giá hối đoái giữa Luân Đôn và New York.

Ngoại động từkinh doanh chênh lệch giá
[~ something]

Mua và bán một tài sản trên các thị trường khác nhau để khai thác sự chênh lệch giá nhằm thu lợi nhuận

"Some hedge funds arbitrage gold prices between the futures market and the spot market."

Quỹ đầu cơ đã tìm cách kinh doanh chênh lệch giá từ khoảng cách giá giữa thị trường giao ngay và hợp đồng tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error