D
Dicread
HomeDictionaryGguesswork

guesswork

sự phỏng đoán
Danh từ

guesswork mô tquá trình đưa ra kết lun hoc dự đoán da trên nhng thông tin ri rc, không đầy đủ, thay vì da trên bng chng xác thc hoc dliu chính xác. Tnày thường mang sc thái hoài nghi, ám chrng kết qucó thsai sót vì thiếu cơ skhoa hc hoc thc tế. Skhác bit vi các ttương t Trong khi guessoán) là mt hành động đơn lẻ, guesswork nhn mnh vào toàn bquá trình hoc phương pháp suy lun mang tính phng đoán. So vi estimation (ước tính), guesswork có độ tin cy thp hơn nhiu; estimation thường da trên mt stính toán hoc kinh nghim nht định, còn guesswork gn như là sphng đoán cm tính. Ví dụ: The budget is based on estimation (Ngân sách da trên sự ước tính - có cơ sở) đối lp vi The budget is mere guesswork (Ngân sách chlà phng đoán thun túy - không có cơ sở). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các ngcnh chuyên môn như khoa hc, kinh doanh hoc điu tra để cnh báo vsthiếu chính xác ca thông tin. Khi mun nhn mnh rng mt điu gì đó hoàn toàn không có căn cứ, người ta thường dùng cm tpure guesswork hoc mere guesswork. Đúng: There is too much guesswork involved in this plan (Có quá nhiu sphng đoán trong kế hoch này). Vmt ngpháp, guesswork là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào cui thoc sdng mo từ "a" trước nó.

Ý nghĩa

Danh từsự phỏng đoán

Quá trình đưa ra kết luận hoặc ước tính dựa trên trực giác hoặc thông tin không đầy đủ thay vì dựa trên kiến thức hoặc bằng chứng chắc chắn

"Much of the early archaeological dating was based on pure guesswork."

Phần lớn việc xác định niên đại khảo cổ thời kỳ đầu chỉ dựa trên sự phỏng đoán thuần túy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error