D
Dicread
HomeDictionarySsurmise

surmise

phỏng đoán / sự phỏng đoán
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: surmisedPhân từ 2: surmisedV-ing: surmising

surmise mang sc thái ca mt sphng đoán da trên nhng manh mi gián tiếp hoc bng chng không đầy đủ, thay vì da trên stht hin nhiên hay dliu chính xác. Nó thường gi lên cm giác vmt suy lun mang tính trc giác hoc mt giả định tm thi trong khi chờ đợi thêm thông tin.

Ý nghĩa

Ngoại động từphỏng đoán
[~ that][~ something]

Hình thành một khái niệm hoặc ý kiến về điều gì đó mà không có bằng chứng chắc chắn

"The police surmise that the thief entered through the basement window."

Cảnh sát phỏng đoán rằng tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ tầng hầm.

Danh từsự phỏng đoán

Một giả định hoặc một dự đoán không dựa trên bằng chứng xác thực

"The entire theory is based on mere surmise rather than hard data."

Toàn bộ lý thuyết này dựa trên sự phỏng đoán thuần túy thay vì dữ liệu thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error