D
Dicread
HomeDictionarySsupposition

supposition

giả thuyết / giả định
Danh từ
Số nhiều: suppositions

Ý nghĩa

Danh từgiả thuyết

Một ý tưởng hoặc lý thuyết được tin là đúng, mặc dù không có bằng chứng

"The entire argument is based on the supposition that the economy will recover by next year."

Toàn bộ lập luận dựa trên giả thuyết rằng nền kinh tế sẽ hồi phục vào năm tới.

giả định

Hành động coi điều gì đó là đúng để phục vụ cho một lập luận hoặc một chứng minh toán học

Phần chứng minh bắt đầu với giả định rằng x là một số nguyên tố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error