D
Dicread
HomeDictionarySsupposition

supposition

giả định
Danh từ
Số nhiều: suppositions

supposition mang sc thái ca mt giả định hoc mt điu được cho là đúng da trên bng chng không đầy đủ hoc chlà suy đoán. Nó thường được dùng trong các ngcnh trang trng, hc thut hoc khi lp lun logic, nơi mt người đặt ra mt githuyết làm tin đề để phát trin các ý tưởng tiếp theo.

Ý nghĩa

Danh từgiả định

Một ý tưởng hoặc lý thuyết được tin là đúng nhưng chưa được chứng minh

The entire argument is based on the supposition that the economy will recover by next year.

Toàn bộ lập luận dựa trên giả định rằng nền kinh tế sẽ hồi phục vào năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error