supposition
giả thuyết / giả định
Danh từ
Số nhiều: suppositions
Ý nghĩa
Danh từgiả thuyết
Một ý tưởng hoặc lý thuyết được tin là đúng, mặc dù không có bằng chứng
"The entire argument is based on the supposition that the economy will recover by next year."
Toàn bộ lập luận dựa trên giả thuyết rằng nền kinh tế sẽ hồi phục vào năm tới.
giả định
Hành động coi điều gì đó là đúng để phục vụ cho một lập luận hoặc một chứng minh toán học
Phần chứng minh bắt đầu với giả định rằng x là một số nguyên tố.