D
Dicread
HomeDictionarySsidetrack

sidetrack

làm lạc đề / đi chệch hướng / đường nhánh
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: sidetracksQuá khứ: sidetrackedPhân từ 2: sidetrackedV-ing: sidetracking

sidetrack mang sc thái vschuyn hướng không mong mun, thường xy ra mt cách tình choc do sxao nhãng. Khi dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tvic mt cuc hi thoi hoc mt tiến trình công vic bkéo ra khi mc tiêu chính, khiến người tham gia mt tp trung vào điu quan trng nht. Điu này khác vi divert (thường là schuyn hướng có chủ đích hoc mang tính kthut) hay distract (tp trung vào trng thái tâm lý bxao nhãng tc thi).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm lạc đề
[~ someone][~ someone from something]

Khiến ai đó xao nhãng khỏi chủ đề hoặc nhiệm vụ chính bằng cách đưa vào một đề tài hoặc hoạt động không liên quan

The conversation was sidetracked by a long argument about the weather.

Cuộc trò chuyện đã bị lạc đề bởi một cuộc tranh luận dài về thời tiết.

Nội động từđi chệch hướng
[~]

Chệch khỏi chủ đề hoặc mục đích chính của một cuộc thảo luận hoặc hoạt động

We started talking about the budget, but we quickly sidetracked into discussing the holiday party.

Chúng tôi bắt đầu nói về ngân sách, nhưng nhanh chóng chuyển sang bàn về bữa tiệc kỳ nghỉ.

Danh từđường nhánh

Một đoạn đường sắt ngắn chạy song song với tuyến chính, được dùng để đỗ tàu hoặc cho phép các tàu khác đi qua

The freight train was moved to a sidetrack to let the express train pass through.

Đoàn tàu chở hàng đã được chuyển sang đường nhánh để cho tàu tốc hành đi qua.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error