D
Dicread
HomeDictionaryDdistract

distract

làm xao nhãng / làm phiền muộn
Ngoại động từ
Quá khứ: distractedPhân từ 2: distractedV-ing: distracting

distract mang ý nghĩa ct lõi là làm lch hướng stp trung ca mt người. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh: khi nói vstp trung trí tuệ, nó có nghĩa là "làm xao nhãng"; khi nói vtrng thái cm xúc, nó có nghĩa là "làm phin mun" hoc "làm cho tâm trí ri bi".

Skhác bit vsc thái

Khi sdng distract vi nghĩa "làm xao nhãng", tnày mô tmt tác động tbên ngoài (như tiếngn, mt thông báo đin thoi) khiến ai đó không còn chú tâm vào vic hin ti. Điu này khác vi interrupt (ngt li/ngt quãng), vn nhn mnh vào vic dng mt hành động đang din ra mt cách đột ngt.

Khi sdng distract vi nghĩa "làm phin mun", nó mô tmt trng thái tâm lý bchi phi bi ni đau hoc slo lng đến mc không thsuy nghĩ sáng sut. Ví dụ, mt người đang "distracted by grief" là người bni đau bun làm cho tâm trí ri bi, không thtp trung vào cuc sng thường nht.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc tiếng Vit thường nhm ln gia distract và divert. Trong khi distract tp trung vào smt tp trung ca con người, divert thường dùng cho vic chuyn hướng vt lý (như chuyn hướng dòng nước) hoc chuyn hướng schú ý mt cách có chủ đích để đánh lc hướng.

distract the traffic (Sai: không dùng để chuyn hướng giao thông)
divert the traffic (Đúng: chuyn hướng giao thông)
The noise distracted me from my work (Đúng: Tiếngn đã làm tôi xao nhãng khi công vic)

Cu trúc ngpháp

distract là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi gii tfrom để chrõ điu mà đối tượng blàm xao nhãng. Cu trúc phbiến là distract someone from something. Ngoài ra, dng tính tdistracted được dùng để mô ttrng thái ca mt người đang bxao nhãng hoc đang phin mun.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm xao nhãng
[~ someone from something]

Thu hút sự chú ý của ai đó ra khỏi điều họ đang làm hoặc đang suy nghĩ

The loud noise served to distract the driver from the road.

Tiếng ồn lớn đã làm người lái xe xao nhãng khỏi con đường.

Ngoại động từlàm phiền muộn
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, đau khổ hoặc bất an sâu sắc

The news of the accident deeply distracted the family for weeks.

Tin tức về vụ tai nạn đã khiến gia đình phiền muộn sâu sắc trong nhiều tuần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error