D
Dicread
HomeDictionaryDdistract

distract

làm xao nhãng / làm phiền muộn
Ngoại động từ
Quá khứ: distractedPhân từ 2: distractedV-ing: distracting

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm xao nhãng
[~ someone from something]

Thu hút sự chú ý của ai đó ra khỏi điều họ đang làm hoặc đang tập trung vào

"The loud noise served to distract the driver from the road."

Tiếng ồn lớn từ đường phố tiếp tục làm anh ấy xao nhãng việc học.

Ngoại động từlàm phiền muộn
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, đau khổ hoặc bất an tột độ

"The news of the accident deeply distracted the family for weeks."

Tin tức về vụ tai nạn đã khiến gia đình hoàn toàn quẫn trí trong vài ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error