D
Dicread
HomeDictionaryEebb

ebb

rút / suy giảm / thủy triều xuống / sự suy thoái
Nội động từDanh từ
Quá khứ: ebbedPhân từ 2: ebbedV-ing: ebbing

ebb mô tmt quá trình gim dn, rút đi hoc suy yếu mt cách ttừ. Ý nghĩa ct lõi ca tnày bt ngun thin tượng tnhiên ca thy triu, khi nước rút tbbin ra đại dương. Khi được dùng trong ngcnh tru tượng, nó gi lên hìnhnh mt ssuy gim không đột ngt mà din ra theo nhp điu, ging như mt dòng chy đang cn dn. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Anh, ebb thường được dùng để đối lp vi flow (dòng chy tràn vào). Cp tebb and flow to thành mt thành ngphbiến để chsbiến thiên, lúc thăng lúc trm hoc slên xung tnhiên ca cuc sng, cm xúc hay vn mnh. Khi so sánh vi các tcùng nghĩa như decline hay decrease, ebb mang tính hình tượng cao hơn. Trong khi decline thường dùng cho ssuy gim vcht lượng, sc khe hoc slượng mt cách chung chung, thì ebb nhn mnh vào smt đi dn dn ca cường độ hoc sc mnh, đặc bit là nhng thmang tính cm xúc hoc năng lượng. Ví dụ: His confidence began to ebb (Sttin ca anhy bt đầu suy gim dn) mang cm giác như mt dòng nước đang rút đi, thay vì chỉ đơn thun là gim bt. Lưu ý vcách dùng Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong cm tat low ebb, dùng để mô tmt trng thái cc kthp, suy sp hoc kit quvtinh thn và thcht. Không nên dùng ebb cho nhng sst gim đột ngt hoc nhanh chóng (như giá cphiếu lao dc). Thay vào đó, hãy dùng plummet hoc drop. Sdng ebb cho nhng quá trình din ra chm rãi: The tide ebbed (Thy triu rút) hoc The enthusiasm ebbed away (Snhit huyết dn tan biến).

Ý nghĩa

Nội động từrút

Di chuyển ra xa đất liền khi thủy triều xuống

"The tide began to ebb shortly after midnight."

Thủy triều bắt đầu rút ngay sau nửa đêm.

Nội động từsuy giảm

Giảm dần về sức mạnh, cường độ hoặc số lượng

"His confidence started to ebb as the deadline approached."

Sự tự tin của anh ấy bắt đầu suy giảm khi thời hạn đến gần.

Danh từthủy triều xuống

Sự chuyển động của thủy triều khi nó rút từ bờ ra đại dương

"The boat was stranded during the ebb."

Bãi biển rộng và đầy cát trong lúc thủy triều xuống.

Danh từsự suy thoái

Một giai đoạn suy giảm dần về quyền lực hoặc mức độ phổ biến

"The company is currently at an ebb in its creative output."

Công ty hiện đang trải qua một sự suy thoái về thị phần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error