D
Dicread
HomeDictionaryTtimeframe

timeframe

khung thời gian / thời hạn
Danh từ
Số nhiều: timeframes

timeframe dùng để chmt khong thi gian xác định mà trong đó mt skin, mt quy trình hoc mt dự án được dkiến sdin ra hoc phi hoàn thành. Đim mu cht ca tnày là snhn mnh vào "khung" thi gian, tc là có đim bt đầu và đim kết thúc rõ ràng, thay vì chlà mt khong thi gian chung chung. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln timeframe vi deadline hoc duration. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau: timeframe tp trung vào toàn bgiai đon hoc "ca sổ" thi gian (ví dụ: ttháng 1 đến tháng 6). deadline chtp trung vào thi đim cui cùng phi hoàn thành (ví dụ: trước 5 gichiu thSáu). duration nhn mnh vào độ dài ca thi gian (ví dụ: kéo dài trong 3 tiếng đồng hồ). Ví dụ: Nếu bn nói "The timeframe for the project is three months", bn đang nói vtoàn bgiai đon thc hin. Nếu bn nói "The deadline is in three months", bn chỉ đang nhn mnh vào ngày kết thúc. Ngcnh sdng Tnày thường được sdng trong môi trường chuyên nghip, qun lý dự án hoc lp kế hoch chiến lược. Nó mang sc thái trang trng và có tính tchc cao. Đúng: Within a tight timeframe (Trong mt khung thi gian eo hp). Đúng: Establish a timeframe (Thiết lp mt khung thi gian). Lưu ý vngpháp timeframe là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào vic bn đang đề cp đến mt hay nhiu giai đon thi gian khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từkhung thời gian

Một khoảng thời gian mà trong đó một điều gì đó được lên kế hoạch sẽ xảy ra hoặc dự kiến sẽ hoàn thành

"The project must be finished within a strict six-month timeframe."

Dự án phải được hoàn thành trong một khung thời gian nghiêm ngặt là sáu tháng.

thời hạn

Khoảng thời gian cụ thể hoặc cửa sổ thời gian được phân bổ cho một quy trình hoặc sự kiện cụ thể diễn ra

Chúng ta cần thiết lập một thời hạn rõ ràng cho quy trình tuyển dụng để đảm bảo thuê được ứng viên một cách nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error