D
Dicread
HomeDictionarySshuffle

shuffle

trộn bài / đi lê bước / sắp xếp lại / sự xáo bài / dáng đi lê bước
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: shufflesQuá khứ: shuffledPhân từ 2: shuffledV-ing: shuffling

shuffle mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý đơn gin đến các thay đổi mang tính hthng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia vic "trn" ngu nhiên và vic "sp xếp li" có mc đích. Sc thái vchuyn động và hành động Khi nói vbài bc, shuffle mô thành động tráo bài để to ra sngu nhiên. Tuy nhiên, khi mô tdáng đi, shuffle gi lên hìnhnh mt người mt mi, già yếu hoc thiếu ttin, đi mà không nhc chân khi mt đấti lê bước). Điu này khác hoàn toàn vi walki bộ) hay stridei si bước). Ví dụ: shuffle the cards (tráo bài) Ví dụ: shuffle slowly toward the doori lê bước chm rãi vphía ca) Sc thái vtchc và sp xếp Trong ngcnh công vic hoc chính trị, shuffle không còn mang nghĩa ngu nhiên mà là sthay đổi vtrí mt cách chiến lược để ci thin hiu quhoc thay đổi quyn lc. Trong tiếng Vit, tùy trường hp mà ta dch là "sp xếp li" hoc "ci tổ". Ví dụ: a cabinet shuffle (mt cuc ci tni các) Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit shuffle vi mix. Trong khi mix là trn ln nhiu thành phn để to ra mt hn hp mi (như trn nguyên liu làm bánh), thì shuffle chlà thay đổi thtca các đối tượng vn đã tn ti độc lp (như các quân bài hoc các vtrí nhân sự). Ngoài ra, trong công nghệ, shuffle được dùng cho chế độ "phát ngu nhiên" các bài hát trong danh sách phát. Đặc đim ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchhành động tráo bài hoc mt cuc ci tnhân sự.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrộn bài
[~ something]

Xáo trộn một bộ bài một cách kỹ lưỡng để chúng nằm theo thứ tự ngẫu nhiên

"He began to shuffle the cards before dealing the first hand."

Anh ấy bắt đầu trộn bài trước khi chia lượt đầu tiên.

Nội động từđi lê bước

Đi bộ bằng cách kéo lê chân trên mặt đất mà không nhấc chân lên hoàn toàn

"The tired old man continued to shuffle slowly down the hallway."

Ông lão mệt mỏi tiếp tục đi lê bước chậm rãi dọc theo hành lang.

Ngoại động từsắp xếp lại
[~ something]

Thay đổi vị trí hoặc thứ tự của một nhóm người hoặc vật

"The manager decided to shuffle the staff to improve efficiency in the office."

Quản lý quyết định sắp xếp lại nhân viên để cải thiện hiệu quả trong văn phòng.

Danh từsự xáo bài

Hành động trộn các quân bài lại với nhau

"Give the deck a good shuffle before you start the game."

Hãy xáo bài thật kỹ trước khi bạn bắt đầu trò chơi.

Danh từdáng đi lê bước

Cách đi mà bàn chân không được nhấc cao khỏi mặt đất

"She walked with a characteristic shuffle that suggested she was exhausted."

Cô ấy đi với dáng lê bước đặc trưng cho thấy cô ấy đã kiệt sức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error