D
Dicread
HomeDictionarySstint

stint

thời hạn / hạn chế / tiết kiệm quá mức
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: stintsQuá khứ: stintedPhân từ 2: stintedV-ing: stinting

stint là mt từ đa nghĩa vi hai vai trò ngpháp khác nhau, mang sc thái đối lp gia vic xác định mt khong thi gian và vic hn chế mt ngun lc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là cách dùng stint như mt danh từ để chthi gian làm vic, vn không có mt ttương đương duy nht trong tiếng Vit mà tùy vào ngcnh sdch là "thi hn", "giai đon" hoc "nhim kỳ".

Sc thái ý nghĩa ca danh t

Khi đóng vai trò là danh từ, stint mô tmt khong thi gian cố định mà ai đó dành ra để thc hin mt nhim vhoc công vic cthể. Nó thường gi lên cm giác vmt cam kết có thi hn rõ ràng hoc mt giai đon làm vic đầy ththách. Ví dụ, khi nói vmt "thi hn" làm vic trong quân đội hoc mt tchc tình nguyn, stint nhn mnh vào tính tm thi ca vtrí đó.

Ví dụ: a two-year stint in the Peace Corps (mt thi hn hai năm làm vic trong Đội Hòa bình).

Sc thái ý nghĩa ca động t

Khi là động từ, stint mang nghĩa tiêu cc hơn, liên quan đến sthiếu ht hoc keo kit. Nó thường được dùng trong cu trúc phủ định not stint hoc without stinting để chvic hào phóng, không tiếc công sc hay tin bc cho mt điu gì đó. Điu này khác vi save (tiết kim) vì stint hàm ý shn chế đến mc gâynh hưởng hoc thiếu ht.

Đúng: She did not stint on butter for the cake (Cô ấy đã không tiếc bơ khi nướng chiếc bánh này) - thhin shào phóng.
Sai: Sdng stint để chvic tiết kim chi tiêu mt cách thông minh và tích cc.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit stint vi term hoc period. Trong khi term thường dùng cho các nhim kchính thc (như nhim ktng thng), và period là mt khong thi gian chung chung, thì stint nhn mnh vào tri nghim thc tế trong mt công vic cthể. Vmt động từ, stint gn nghĩa vi scrimp hoc skimp, nhưng stint thường tp trung vào vic áp đặt mt hn chế lên slượng ngun lc được cung cp.

Ý nghĩa

Danh từthời hạn

Một khoảng thời gian cố định hoặc hạn chế dành cho một công việc hoặc hoạt động cụ thể

He completed a two-year stint in the Peace Corps.

Anh ấy đã hoàn thành thời hạn hai năm làm việc trong Quân đoàn Hòa bình.

Ngoại động từhạn chế
[~ something]

Giới hạn số lượng của một thứ gì đó, đặc biệt là tiền bạc hoặc nguồn lực, được cung cấp cho một mục đích

The company did not stint the budget for the new marketing campaign.

Công ty đã không hạn chế ngân sách cho chiến dịch tiếp thị mới.

Nội động từtiết kiệm quá mức
[~ on something]

Chi tiêu dè xẻn hoặc hạn chế quá mức trong việc sử dụng một nguồn lực cụ thể

She tended to stint on the salt when cooking for guests.

Cô ấy có xu hướng tiết kiệm quá mức muối khi nấu ăn cho khách.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error