D
Dicread
HomeDictionaryFfind

find

tìm thấy / tìm thấy / thấy / tuyên bố / phát hiện / món hời

/faɪnd/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: foundPhân từ 2: foundV-ing: finding

Tnày chyếu mô tschuyn đổi ttrng thái không biết hoc bmt sang trng thái hiu biết hoc shu. Nó ghi li khonh khc khám phá, cho dù đó là khám phá vmt vt lý (mt đồ vt bmt) hay vmt trí tuệ (mt stht va nhn ra). Khi được dùng để đưa ra mt đánh giá, tnày phn ánh nhn thc cá nhân hoc mt ý kiến được hình thành thông qua tri nghim. Khác vi think (nghĩ) hoc believe (tin), vn có thchlà suy đoán thun túy, find hàm ý mt kết lun đạt được sau khi đã tương tác vi đối tượng đó. Trong các bi cnh pháp lý, tnày mang sc nng ca quyn uy và tính quyết định cui cùng. Đây không đơn thun là mt dự đoán mà là mt phán quyết chính thc da trên các bng chng.

Ý nghĩa

Ngoại động từtìm thấy
[~ something][~ someone][~ something to be something][~ that clause]

Khám phá ra điều gì đó một cách tình cờ hoặc là kết quả của một cuộc tìm kiếm

"I could not find my keys anywhere."

Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình ở dưới ghế sofa.

Ngoại động từtìm thấy
[~ something to be something][~ that clause]

Xác định được vị trí của một người sau khi tìm kiếm họ

"I find this book very boring."

Đội cứu hộ cuối cùng đã tìm thấy người leo núi mất tích.

Ngoại động từthấy
[~ something][~ someone]

Nhận thấy hoặc trải nghiệm điều gì đó hoặc ai đó có một đặc điểm cụ thể

"We finally found the hidden entrance to the cave."

Tôi thấy cuốn sách này rất khó hiểu.

Ngoại động từtuyên bố
[~ someone/something (to be) guilty/innocent]

Đưa ra quyết định hoặc phán quyết chính thức của tòa án đối với bị cáo

"The jury found the defendant guilty of all charges."

Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo có tội đối với tất cả các cáo buộc.

Nội động từphát hiện
[~ it difficult/hard/easy to do something]

Khám phá ra một sự thật hoặc một mẩu thông tin thông qua điều tra

"She finds it hard to wake up early in the morning."

Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng nhiệt độ đang tăng nhanh hơn dự kiến.

món hời

Việc tìm thấy một thứ gì đó có giá trị hoặc bất ngờ

Căn gác mái cũ hóa ra là một món hời thực sự đối với nhà sưu tập đồ cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error