D
Dicread
HomeDictionarySscour

scour

cọ rửa / lùng sục / quét qua / sự cọ rửa
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: scouredPhân từ 2: scouredV-ing: scouring

scour mang hai sc thái nghĩa chính hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh: làm sch vt lý và tìm kiếm klưỡng. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi sdng. Sc thái làm sch và tìm kiếm Khi nói vvic làm sch, scour không đơn thun là lau chùi mà hàm ý schà xát mnh mẽ, dùng lc và thường đi kèm vi các vt liu mài mòn (như miếng cst hoc bt ty) để loi bnhng vết bn cng đầu. Nó mang cm giác vsnlc và tác động vt lý mnh lên bmt. Khi nói vvic tìm kiếm, scour mô tmt hành động lùng sc, rà soát mt khu vc hoc mt tài liu mt cách cc kchi tiết và quyết lit. Skhác bit gia scour và search nmcường độ; trong khi search là tìm kiếm chung chung, thì scour nhn mnh vic không bsót bt kngóc ngách nào. Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Trong tiếng Vit, chai nghĩa này đều có thdch là "quét" hoc "cọ", nhưng ngcnh squyết định. Hãy cn thn để không nhm ln scour vi scan (quét nhanh để ly thông tin sơ bộ). scour là tìm kiếm sâu và kỹ, còn scan là lướt nhanh. scour the book for a quick summary (Sai vì mun tìm tóm tt nhanh thì dùng scan) scour the archives for any evidence (Đúng vì mun tìm bng chng mt cách klưỡng) Đặc đim ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chhành động hoc quá trình cra mnh. Vmt cu trúc, khi dùng vi nghĩa tìm kiếm, scour thường đi kèm vi gii tfor để chỉ đối tượng cn tìm (ví dụ: scour the area for survivors).

Ý nghĩa

Ngoại động từcọ rửa
[~ something]

Làm sạch một bề mặt bằng cách chà xát mạnh, thường là với vật liệu mài mòn hoặc miếng cọ rửa

"She had to scour the burnt pan with steel wool to get it clean."

Cô ấy đã phải cọ rửa cái nồi bị cháy trong mười phút để làm sạch nó.

Ngoại động từlùng sục
[~ something for something]

Tìm kiếm một nơi hoặc một văn bản một cách kỹ lưỡng và quyết liệt để tìm một thứ cụ thể

"The detectives scoured the crime scene for any trace of DNA."

Các thám tử đã lùng sục hiện trường vụ án để tìm bất kỳ dấu vết nào của ADN.

Nội động từquét qua
[~]

Di chuyển nhanh chóng trên một bề mặt, thường theo chuyển động quét hoặc tìm kiếm

"The river scours the banks during the spring floods."

Cơn gió quét qua những vùng đồng bằng trống trải, cuốn trôi lớp đất mặt.

sự cọ rửa

Hành động làm sạch một bề mặt bằng cách chà xát mạnh với chất mài mòn

Sự cọ rửa mạnh bằng bột mài mòn đã khiến kim loại trở nên sáng bóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error