D
Dicread
HomeDictionarySshow

show

cho xem、hướng dẫn、biểu hiện、buổi diễn、chương trình
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: showsQuá khứ: showedPhân từ 2: shownV-ing: showing

Tnày mang hàm ý mnh mvshé lvà tính hin hin. Đó là hành động đưa mt thgì đó ttrng thái timn hoc riêng tư ra trước công chúng hoc khiến nó có thquan sát được. Trong khi reveal thường mang tính bt nghoc đột ngt, thì show li có tính chủ đích và mang tính hướng dn nhiu hơn. Trong các bi cnh xã hi, tnày thường ám chmt màn trình din hoc mt vbngoài. Khi ai đó đang showing off (khoe khoang), họ đang ctình phô trương nhng tài sn ca mình để thu hút sngưỡng mhoc nâng cao địa vị, khiến ý nghĩa chuyn tvic trình din đơn thun sang sphù phiếm.

Đếm được khi đề cập đến một buổi biểu diễn hoặc chương trình truyền hình cụ thể (a talent show). Không đếm được khi đề cập đến hành động phô trương điều gì đó (the show of force).

Ý nghĩa

Ngoại động từcho xem
[someone][something]

Cho phép điều gì đó được nhìn thấy hoặc làm cho nó hiện rõ

"He showed me his new car."

Anh ấy đã cho tôi xem chiếc xe mới của mình.

Ngoại động từhướng dẫn
[someone][something]

Giải thích hoặc trình diễn cách làm một việc gì đó

"She showed him how to bake a cake."

Cô ấy đã hướng dẫn anh ấy cách nướng bánh.

Nội động từbiểu hiện
[someone]

Thể hiện một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể

"The child showed no fear during the storm."

Đứa trẻ không biểu hiện sự sợ hãi trong suốt cơn bão.

Danh từbuổi diễn
[someone][something]

Một màn trình diễn, buổi biểu diễn hoặc triển lãm

"We went to see a Broadway show last night."

Chúng tôi đã đi xem một buổi diễn Broadway tối qua.

Danh từchương trình
[someone][something]

Một chương trình hoặc loạt phim truyền hình

"That cooking show is very popular."

Chương trình nấu ăn đó rất phổ biến.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error