D
Dicread
HomeDictionaryBblocker

blocker

vật cản / cầu thủ chắn / chất ức chế
[C] Đếm được
Số nhiều: blockers

Tblocker mang ý nghĩa ct lõi là mt tác nhân gây ra sngăn chn hoc cn trở. Tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên trong tiếng Vit. Trong đời sng hàng ngày, nó thường chnhng vt cn vt lý. Trong ththao, đặc bit là bóng bu dc Mỹ, nó chnhng cu thcó vai trò bo vệ đồng đội bng cách chn đối phương. Trong y hc và hóa hc, nó được dùng để chcác chtc chế hoc cht chn, ngăn chn mt phnng sinh hc cthể.

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia blocker và obstacle. Trong khi obstacle thường chmt khó khăn hoc chướng ngi vt chung chung mà bn phi vượt qua để đạt được mc tiêu, thì blocker nhn mnh vào hành động "chn đứng" hoc "ngăn cn" mt lung di chuyn, mt quy trình hoc mt tín hiu.

obstacle: Mt tng đá ln trên đường là mt chướng ngi vt (obstacle) khiến hành trình chm li.
blocker: Mt chiếc xe hng nm ngang đường trthành vt cn (blocker) khiến không mt phương tin nào có thể đi qua được.

Trong môi trường làm vic hin đại (đặc bit là qun lý dự án theo phương pháp Agile), blocker được dùng để chnhng vn đề nghiêm trng khiến công vic bị đình trhoàn toàn và không thtiếp tc cho đến khi vn đề đó được gii quyết.

Lưu ý vtvng và ngpháp

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không dùng mt tduy nht cho mi trường hp. Vic sdng từ "vt cn" cho mt loi thuc (như beta-blocker) sgây hiu lm nghiêm trng; trong trường hp này, bt buc phi dùng "cht chn" hoc "chtc chế".

Sai: Thuc này là mt vt cn beta. (❌)
Đúng: Thuc này là mt cht chn beta. (✅)

Vmt ngpháp, blocker là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, hãy lưu ý thêm hu t-s (blockers) để chnhiu tác nhân gây cn trkhác nhau trong cùng mt hthng hoc tình hung.

Countable when referring to a person or a specific object that stops progress, such as a blocker on a football team or a blocker in a software project.

Ý nghĩa

Danh từvật cản

Người hoặc vật gây trở ngại cho một con đường, một quy trình hoặc tầm nhìn

The fallen tree acted as a blocker for the emergency vehicles.

Cái cây bị đổ đã trở thành vật cản đối với các xe cấp cứu.

Danh từcầu thủ chắn

Vận động viên trong thể thao có nhiệm vụ ngăn đối phương di chuyển hoặc ghi điểm

The team recruited a tall blocker to protect the quarterback.

Đội bóng đã chiêu mộ một cầu thủ chắn cao lớn để bảo vệ quarterback.

Danh từchất ức chế

Một chất hoặc tác nhân ngăn chặn một phản ứng hóa học hoặc sinh học cụ thể

This medication acts as a beta-blocker to lower blood pressure.

Loại thuốc này đóng vai trò là chất chẹn beta để làm hạ huyết áp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error