D
Dicread
HomeDictionaryPpremiere

premiere

buổi công chiếu / công chiếu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: premieresQuá khứ: premieredPhân từ 2: premieredV-ing: premiering

premiere được sdng để chskin ra mt ln đầu tiên ca mt tác phm nghthut trước công chúng. Đim mu cht ca tnày là tính cht "ln đầu tiên" và thường mang sc thái trang trng, hào nhoáng. Trong tiếng Vit, tùy vào loi hình tác phm mà chúng ta dch là "bui công chiếu" (cho phimnh) hoc "bui biu din ra mt" (cho kch, nhc kch).

Ý nghĩa

Danh từbuổi công chiếu

Buổi biểu diễn hoặc trình chiếu công khai lần đầu tiên của một vở kịch, bộ phim hoặc tác phẩm âm nhạc

The director attended the premiere of the film in Cannes.

Đạo diễn đã tham dự buổi công chiếu bộ phim tại Cannes.

Ngoại động từcông chiếu
[~ something]

Thực hiện buổi biểu diễn hoặc trình chiếu công khai lần đầu tiên một tác phẩm sáng tạo

The network will premiere the new series this Friday.

Nhà đài sẽ công chiếu loạt phim mới vào thứ Sáu tuần này.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error