D
Dicread
HomeDictionaryRredaction

redaction

việc biên tập / việc che thông tin
Danh từ
Số nhiều: redactions

redaction là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy theo ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Trong ngcnh truyn thông và xut bn, nó mang nghĩa là vic biên tp, tc là quá trình chn lc, sp xếp và tinh chnh ni dung để to ra mt văn bn hoàn chnh. Ngược li, trong ngcnh pháp lý hoc hành chính, nó li mang nghĩa là vic che thông tin, tc là xóa bhoc làm mnhng phn nhy cm trong tài liu trước khi công khai.

Ý nghĩa

Danh từviệc biên tập

Quá trình chỉnh sửa một văn bản để xuất bản, thường bao gồm việc lựa chọn và sắp xếp tài liệu

The editor's careful redaction of the manuscript improved the flow of the narrative.

Việc biên tập cẩn thận của biên tập viên đối với bản thảo đã cải thiện mạch kể chuyện.

Danh từviệc che thông tin

Hành động kiểm duyệt hoặc làm mờ các thông tin nhạy cảm trong một tài liệu trước khi công bố ra công chúng

The government released the report, but heavy redaction made it difficult to identify the sources.

Chính phủ đã công bố bản báo cáo, nhưng việc che thông tin quá nhiều khiến cho việc xác định các nguồn tin trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error