D
Dicread
HomeDictionaryRrevolve

revolve

quay / xoay / xoay quanh
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: revolvedPhân từ 2: revolvedV-ing: revolving

revolve mô tchuyn động xoay tròn, nhưng đim mu cht là nó luôn yêu cu mt tâm hoc mt trc cố định để quay quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quay quanh" hoc "xoay quanh" tùy vào ngcnh vt lý hay tru tượng. Phân bit vi các ttương t Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia revolve và rotate. Mc dù chai đều din tsxoay tròn, nhưng cơ chế chuyn động hoàn toàn khác nhau: revolve: Di chuyn theo mt quỹ đạo hình tròn xung quanh mt vt thkhác. Ví dụ: Trái Đất revolve quanh Mt Tri. rotate: Txoay quanh trc ca chính nó. Ví dụ: Trái Đất rotate quanh trc ca nó để to ra ngày và đêm. Nếu bn dùng rotate khi mun nói vquỹ đạo, hoc revolve khi mun nói vstxoay, câu văn strnên sai lch vmt khoa hc và logic. Cách dùng trong ngcnh tru tượng Khi không dùng cho vt cht, revolve được dùng để chmt chủ đề, ý tưởng hoc mt người là trung tâm ca mi schú ý hoc tho lun. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "xoay quanh" hoc "tp trung vào". Ví dụ: Their whole lives revolve around their children (Toàn bcuc sng ca hxoay quanh con cái). Vmt ngpháp, revolve là mt ni động tkhi mô tchuyn động tnhiên, nhưng có thể đóng vai trò ngoi động tkhi mô thành động làm cho mt vt gì đó xoay tròn.

Ý nghĩa

Nội động từquay
[~ around something]

Di chuyển theo một quỹ đạo hình tròn xung quanh một điểm hoặc một vật thể trung tâm

"The Earth revolves around the Sun."

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

Ngoại động từxoay
[~ something around something]

Di chuyển một vật thể theo đường tròn xung quanh một trục hoặc một điểm trung tâm

"The technician revolved the sample in the centrifuge."

Kỹ thuật viên đã xoay mẫu thử trong máy ly tâm.

Nội động từxoay quanh
[~ around something]

Lấy một người, chủ đề hoặc ý tưởng cụ thể làm trọng tâm hoặc trung tâm của sự quan tâm

"The entire conversation revolved around the new budget proposal."

Toàn bộ cuộc hội thoại xoay quanh đề xuất ngân sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error