D
Dicread
HomeDictionaryIinsurgent

insurgent

phiến quân / nổi dậy
Danh từTính từ
Số nhiều: insurgents

insurgent mang sc thái chnhng cá nhân hoc nhóm người dùng vũ lc để chng li chính quyn hoc chính phhin ti. Tnày thường được sdng trong bi cnh chính trị, quân svà báo chí để mô tcác cuc xung đột ni bộ.

Ý nghĩa

Danh từphiến quân

Một người nổi dậy chống lại một chính phủ hoặc chính quyền hiện hữu

"The government forces struggled to contain the insurgents in the mountain region."

Các lực lượng chính phủ đã gặp khó khăn trong việc kiềm chế phiến quân ở vùng núi.

Tính từnổi dậy

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi một cuộc nổi dậy chống lại một chính phủ hoặc chính quyền hiện hữu

"The military responded to the insurgent activity with a series of targeted raids."

Quân đội đã phản ứng với hoạt động nổi dậy bằng một loạt các cuộc đột kích có mục tiêu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error