D
Dicread
HomeDictionaryPplanetary

planetary

thuộc hành tinh / toàn cầu
Tính từ

planetary là mt tính tmang tính mô tả, được sdng chyếu trong hai ngcnh khác nhau: khoa hc thiên văn và ẩn dvquy mô. Khi dùng trong thiên văn hc, nó chnhng đặc đim, hin tượng hoc vt thliên quan trc tiếp đến các hành tinh. Khi dùng trong ngcnh xã hi hoc chính trị, nó mang nghĩa rng hơn, tương đương vi global, ám chnhng điu có tmnh hưởng đến toàn bthế gii hoc toàn bquả địa cu.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia planetary và global. Mc dù chai đều có thdch là "toàn cu", nhưng planetary thường gi lên hìnhnh ca Trái Đất như mt thc thvt lý trong vũ trụ. Ví dụ, khi nói về "planetary health" (sc khe hành tinh), người ta đang nhn mnh đến scân bng sinh thái ca toàn bhthng Trái Đất, bao gm ckhông khí, nước và đất, thay vì chnói vcác vn đề chính trhay kinh tế xã hi như global thường làm.

planetary motion: chuyn động hành tinh (thun túy khoa hc).
planetary crisis: cuc khng hong toàn cu (nhn mnh vào thm ha sinh thái quy mô ln).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng planetary để thay thế hoàn toàn cho global trong các văn cnh giao tiếp thông thường. planetary mang sc thái trang trng, hc thut hoc mang tính khoa hc cao hơn. Trong các tình hung nói vkinh tế, thương mi hoc truyn thông, hãy sdng global để tnhiên hơn.

planetary economy (không tnhiên)
global economy (kinh tế toàn cu)

planetary language (không tnhiên)
global language (ngôn ngtoàn cu)

Vmt ngpháp, planetary là mt tính tkhông đếm được và không có dng so sánh hơn hay so sánh nht. Nó luôn đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc hành tinh

Liên quan đến một hoặc nhiều hành tinh

The telescope captured a clear image of planetary rings.

Kính thiên văn đã chụp được hình ảnh rõ nét về các vành đai hành tinh.

Tính từtoàn cầu

Ảnh hưởng đến toàn bộ quả địa cầu hoặc toàn thế giới

Climate change is a planetary crisis requiring global cooperation.

Biến đổi khí hậu là một cuộc khủng hoảng toàn cầu đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error