D
Dicread
HomeDictionaryRrevolutionary

revolutionary

mang tính cách mạng、nhà cách mạng
Tính từ[C] Đếm được

Tnày mang sc thái mnh mẽ, gi ý vmt sự đon tuyt hoàn toàn vi quá khthay vì chlà nhng ci tiến dn dn. Khi được dùng trong lĩnh vc kthut hoc thương mi, revolutionary ám chmt sthay đổi vtư duy khiến các phương pháp trước đó trnên li thi, mc dù tnày thường blm dng trong tiếp thị để thi phng tính mi mca sn phm. Trong bi cnh chính trị, tnày gi lên nhng hìnhnh vsbiến động, sthách thc và nlc đầy ri ro để thiết lp mt trt txã hi mi. Nó thhin mc độ quyết lit và thay đổi hthng mnh mhơn nhiu so vi các tnhư "ci cách" (reformist) hay "tiến bộ" (progressive), vn thường hướng ti vic sa cha hthng tbên trong.

Một người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa (the revolutionary).

Ý nghĩa

Tính từmang tính cách mạng

Liên quan đến hoặc gây ra một sự thay đổi hoàn toàn hoặc mạnh mẽ

"The invention of the internet was a revolutionary development."

Việc phát minh ra internet là một bước phát triển mang tính cách mạng.

Danh từnhà cách mạng

Người ủng hộ hoặc tham gia vào một cuộc cách mạng chính trị

"The revolutionary spent years plotting to overthrow the monarchy."

Nhà cách mạng đã dành nhiều năm âm mưu lật đổ chế độ quân chủ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error