D
Dicread
HomeDictionaryHhang

hang

treo / treo cổ / treo lơ lửng / đi chơi / treo máy
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: hungPhân từ 2: hungV-ing: hanging

hang là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tnhng hành động đời thường cho đến các thut ngkthut hoc pháp lý. Đối vi người hc tiếng Anh, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia vic treo vt dng và vic xtử.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, hang thường mang nghĩa trung tính, mô thành động cố định mt vt gì đó lên cao để nó lơ lng, như treo tranh hay treo qun áo. Tuy nhiên, khi đi kèm vi đối tượng là con người, hang mang mt sc thái cc knng nvà nghiêm trng, ám chhình pht treo cổ. Người hc cn đặc bit cn trng để không nhm ln gia hai ngcnh này nhm tránh gây hiu lm tai hi.

Mt đim thú vlà schuyn dch ý nghĩa ca hang sang lĩnh vc công nghệ. Khi nói vmáy tính, hang không còn mang nghĩa vt lý mà mô ttrng thái "đóng băng" ca phn mm hoc hthng, khiến người dùng không thtương tác được. Ngoài ra, trong giao tiếp thân mt, cm thang out li mang nghĩa hoàn toàn khác, din tvic dành thi gian thư giãn, đi chơi cùng bn bè.

Đúng: hang a picture (treo mt bc tranh)
Đúng: hang out with friendsi chơi vi bn bè)
Sai/Nguy him: hang a person (treo cmt người - chdùng trong ngcnh pháp lý/hình sự)

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln hang vi suspend. Mc dù chai đều có thdch là "treo", nhưng suspend thường mang nghĩa tm đình chỉ (như đình chcông tác) hoc treo mt vt gì đó mt cách chính thc, có tính toán kthut hơn. Trong khi đó, hang mang tính phthông và trc din hơn.

hang: Treo vt dng lên móc hoc đinh.
suspend: Tm dng mt hot động hoc treo lơ lng trong trng thái cân bng.

Lưu ý vchia động t

Mt đim ngpháp quan trng mà người hc tiếng Anh thường bllà skhác bit vdng quá khca hang. Khi mang nghĩa treo vt dng, quá khlà hung. Nhưng khi mang nghĩa xtử (treo cổ), quá khbt buc phi là hanged.

Treo tranh: I hung the painting yesterday.
Treo cổ: The prisoner was hanged at dawn.

Ý nghĩa

Ngoại động từtreo
[~ something][~ something from something]

Gắn hoặc cố định thứ gì đó vào một cái móc, cái đinh hoặc giá đỡ để nó lơ lửng trong không trung

Please hang your coat on the rack by the door.

Vui lòng treo áo khoác của bạn lên giá cạnh cửa.

Ngoại động từtreo cổ
[~ someone]

Xử tử một người bằng cách treo cổ họ lên giá treo cho đến khi chết

The prisoner was hanged at dawn.

Tù nhân đã bị treo cổ vào lúc bình minh.

Nội động từtreo lơ lửng
[~ from something]

Được treo từ một điểm phía trên với phần dưới tự do di chuyển

A beautiful chandelier hangs from the ceiling of the ballroom.

Một chiếc đèn chùm tuyệt đẹp treo lơ lửng từ trần nhà của phòng khiêu vũ.

Nội động từđi chơi
[~ around][~ out]

Dành thời gian nhàn rỗi hoặc thư giãn ở một nơi cụ thể mà không có mục đích rõ ràng

We used to hang out at the mall every Friday after school.

Chúng tôi thường đi chơi ở trung tâm thương mại vào mỗi thứ Sáu sau giờ học.

Nội động từtreo máy
[~ (of a computer or program)]

Đột ngột ngừng hoạt động hoặc không phản hồi, thường là làm đóng băng màn hình

My laptop tends to hang whenever I open too many browser tabs.

Máy tính xách tay của tôi có xu hướng bị treo máy bất cứ khi nào tôi mở quá nhiều tab trình duyệt.

Ngoại động từtreo
[~ something]

Che một cửa sổ, bức tường hoặc không gian bằng rèm, màn hoặc thảm treo tường

They decided to hang heavy velvet curtains to block out the light.

Họ quyết định treo những tấm rèm nhung dày để ngăn ánh sáng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error