D
Dicread
HomeDictionaryFfocal

focal

trọng tâm / tiêu điểm / khu trú
Tính từ

focal là mt tính từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường được dùng để chỉ điu gì đó là trung tâm, quan trng nht hoc là đim thu hút schú ý chính. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào tình hung mà bn nên chn từ "trng tâm" hoc "tiêu đim" để đảm bo stnhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh tho lun, chính trhoc qun lý, focal nhn mnh vào stp trung ngun lc hoc schú ý. Ví dụ, focal point thường được dch là "đim trng tâm". Skhác bit gia focal và các tnhư central hay main là focal gi lên hìnhnh ca mt thu kính hi tụ, nơi mi thứ đều hướng vmt đim duy nht.

Trong lĩnh vc quang hc và nhiếpnh, focal mang nghĩa kthut chính xác là "tiêu đim", liên quan đến khong cách tthu kính đến đim hi tca ánh sáng. Ví dụ, focal length được dch là "tiêu cự".

Trong y khoa, focal mang mt nghĩa hoàn toàn khác là "khu trú". Nó mô tmt tình trng bnh lý chxut hin ti mt vùng nhỏ, cthca cơ ththay vì lan ta toàn thân. Đây là mt thut ngchuyên môn quan trng mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi nghĩa "trng tâm".

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là áp dng nghĩa "trng tâm" cho mi trường hp. Hãy cn thn khi gp focal trong các báo cáo y tế hoc tài liu khoa hc.

Sai: focal seizure $\rightarrow$ co git trng tâm (Sai hoàn toàn vthut ngy khoa).
✅ Đúng: focal seizure $\rightarrow$ co git khu trú.

Ngoài ra, khi so sánh focal vi central, hãy nhrng central thường chvtrí địa lý hoc cu trúc (ở gia), trong khi focal nhn mnh vào sthu hút schú ý hoc shi tca các yếu tố.

Đặc đim ngpháp

focal là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht trong hu hết các ngcnh sdng thc tế.

Ý nghĩa

Tính từtrọng tâm

Liên quan đến trung tâm hoặc điểm chính của sự quan tâm hoặc hoạt động

The focal point of the discussion was the need for systemic reform.

Điểm trọng tâm của cuộc thảo luận là nhu cầu cải cách hệ thống.

Tính từtiêu điểm

Liên quan đến tiêu điểm của thấu kính hoặc gương trong quang học

The photographer adjusted the focal length to capture more of the landscape.

Nhiếp ảnh gia đã điều chỉnh tiêu cự để chụp được nhiều cảnh quan hơn.

Tính từkhu trú

Trong y học, liên quan đến hoặc biểu thị một vùng hạn chế hoặc một vùng cụ thể cục bộ của cơ thể

The patient was diagnosed with a focal seizure affecting only one part of the brain.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị co giật khu trú chỉ ảnh hưởng đến một phần của não.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error