D
Dicread
HomeDictionaryFfocal

focal

trọng tâm、tiêu cự、cục bộ
Tính từ

Tnày mô tmt đim tp trung nơi schú ý, ánh sáng hoc bnh lý hi tụ. Nó gi lên hìnhnh mt chùm tia hp dn thu li thành mt đim duy nht và sc nét. Trong giao tiếp thông thường, focal mang cm giác vsự ưu tiên và tính trung tâm. Trong khi central chvtrí ở gia, thì focal ngụ ý rng trung tâm đó đang chủ động thu hút stp trung hoc năng lượng vphía mình. Trong các ngcnh kthut như quang hc hoc y hc, tnày chuyn tmt phépn dvschú ý sang mô tthc tế vvtrí vt lý. Trong nhng trường hp này, nó mang sc thái trung lp và lâm sàng, đối lp vi diffuse (khuếch tán) hoc generalized (toàn thể), vn mô tnhng thtri rng trên mt din tích ln.

Ý nghĩa

Tính từtrọng tâm

Liên quan đến trung tâm hoặc điểm chính của sự quan tâm hoặc hoạt động

"The focal point of the discussion was the need for systemic reform."

Điểm trọng tâm của cuộc thảo luận là nhu cầu cải cách hệ thống.

Tính từtiêu cự

Liên quan đến tiêu điểm của thấu kính hoặc gương trong quang học

"The photographer adjusted the focal length to capture more of the landscape."

Nhiếp ảnh gia đã điều chỉnh tiêu cự để thu được nhiều cảnh quan hơn.

Tính từcục bộ

Trong y học, liên quan đến hoặc biểu thị một vùng hạn chế hoặc một khu vực cụ thể của cơ thể

"The patient was diagnosed with a focal seizure affecting only one part of the brain."

Bệnh nhân được chẩn đoán bị co giật cục bộ chỉ ảnh hưởng đến một phần của não.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error