D
Dicread
HomeDictionaryAautobiography

autobiography

tự truyện / thể loại tự truyện
Danh từ
Số nhiều: autobiographies

autobiography dùng để chmt tác phm văn hc mà trong đó tác gitkli cuc đời ca chính mình. Đim mu cht ca tnày là tính tthut, nơi người viết va là tác giva là nhân vt chính, mang li cái nhìn chquan và sâu sc vnhng tri nghim cá nhân. Phân bit vi các thloi tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln autobiography vi biography và memoir. Vic phân bit rõ ba khái nim này là rt quan trng để sdng tchính xác: autobiography: Là mt bn tường thut toàn din vcuc đời tlúc sinh ra cho đến thi đim hin ti, thường theo trình tthi gian cht chẽ. biography: Là tiu sdo mt người khác viết vcuc đời ca mt nhân vt nào đó. Skhác bit nmchbiography mang tính khách quan hơn vì được viết bi bên thba. memoir: Khác vi autobiography bao quát toàn bcuc đời, memoir (hi ký) thường chtp trung vào mt giai đon, mt skin hoc mt khía cnh cthtrong cuc đời tác giả, mang đậm tính cm xúc và suy ngm cá nhân hơn là lit kê skin. Lưu ý vcách dùng Tnày có thể được dùng như mt danh từ đếm được để chmt cun sách cthhoc như mt danh tkhông đếm được khi nói vthloi văn hc. Ví dụ đúng: He is writing his autobiographyngy đang viết cun ttruyn ca mình). Ví dụ đúng: She is an expert in autobiography (Cô ấy là mt chuyên gia vthloi ttruyn). Trong tiếng Vit, khi dch autobiography, hãy cân nhc ngcnh để chn từ "ttruyn" cho các tác phm mang tính hthng, hoc "hi ký" nếu ni dung thiên vnhng mu chuyn knim, dù trong tiếng Anh hai tnày (autobiography và memoir) có sphân chia rch ròi hơn.

Ý nghĩa

Danh từtự truyện

Một bản thuật lại cuộc đời của một người do chính người đó viết

"He spent three years writing his autobiography."

Ông ấy đã dành ba năm để viết cuốn tự truyện của mình nhằm đảm bảo di sản của mình được lưu giữ.

thể loại tự truyện

Thể loại văn học bao gồm những câu chuyện về cuộc đời do chính đối tượng được kể viết

Thư viện có một bộ sưu tập khổng lồ các tác phẩm tự truyện và hồi ký.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error