D
Dicread
HomeDictionaryNnetworking

networking

kết nối mạng lưới / kết nối mạng / xây dựng mạng lưới
Danh từ

networking là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang hàm ý vgiao tiếp xã hi hoc kthut công nghệ. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vic xây dng các mi quan hcá nhân và vic thiết lp hthng máy tính.

Ý nghĩa

Danh từkết nối mạng lưới

Quá trình tương tác với những người khác để phát triển các mối quan hệ chuyên môn và kết nối xã hội vì lợi ích chung

She spent the evening networking with other entrepreneurs at the conference.

Cô ấy đã dành cả buổi tối để kết nối mạng lưới với các doanh nhân khác tại hội nghị.

Danh từkết nối mạng

Việc kết nối các máy tính hoặc các thiết bị điện tử khác với nhau để chia sẻ dữ liệu và tài nguyên

The company invested heavily in networking to improve communication between its global offices.

Công ty đã đầu tư mạnh vào việc kết nối mạng để cải thiện giao tiếp giữa các văn phòng toàn cầu.

Danh từxây dựng mạng lưới

Việc sử dụng một mạng lưới những người hoặc tổ chức để đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc phân phối thông tin

Effective networking is essential for finding a job in the competitive fashion industry.

Việc xây dựng mạng lưới hiệu quả là điều thiết yếu để tìm việc trong ngành thời trang đầy cạnh tranh.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error