D
Dicread
HomeDictionaryBbio

bio

tiểu sử

/ˈbaɪəʊ/

[C] Đếm được
Số nhiều: bios

bio là dng viết tt phbiến ca biography (tiu sử). Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là trong môi trường kthut số, bio không chỉ đơn thun là mt bn ghi chép cuc đời chi tiết mà thường ám chmt đon gii thiu ngn gn, súc tích vbn thân trên các nn tng mng xã hi như Instagram, X (Twitter) hoc LinkedIn.

Countable when referring to the actual text blocks on different profiles (e.g., "I have three different bios for three different platforms").

Ý nghĩa

Danh từtiểu sử

Một bản tóm tắt ngắn gọn mô tả cuộc đời, thành tựu hoặc nền tảng chuyên môn của một người, thường thấy trên mạng xã hội hoặc trong một chương trình

Check the link in my bio for more information.

Hãy kiểm tra đường dẫn trong phần tiểu sử của tôi để biết thêm thông tin.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error