D
Dicread
HomeDictionaryTtumble

tumble

ngã nhào / làm đổ / giảm mạnh / sấy quay / cú ngã / sự sụt giảm
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: tumbledPhân từ 2: tumbledV-ing: tumbling

tumble mô tmt hành động ngã không đơn thun là rơi xung, mà thường đi kèm vi smt kim soát, lăn ln hoc nhào ln nhiu vòng. Nó gi lên hìnhnh ca svng vhoc mt cú ngã bt ngờ, mnh mẽ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Trong ngcnh vt lý, tumble khác vi fallchfall là tchung cho vic rơi/ngã, còn tumble nhn mnh vào quá trình lăn hoc nhào ln. Ví dụ, khi mt người ngã xung cu thang và lăn dài, ttumble schính xác hơn fall. Khi dùng cho giá choc slượng, tumble mang nghĩa gim mnh và đột ngt. Nó to cm giác vmt sst gim không thkim soát, tương tnhư mt vt đang lăn xung dc. Trong trường hp này, nó có sc thái mnh hơn decrease hay drop. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen (ngã nhào) và nghĩa bóng (gim mnh). Mt sai lm phbiến là sdng tumble cho nhng sst gim chm và ổn định; thc tế, tnày chdùng cho nhng cú "rơi" tdo và nhanh chóng. Giá nhà đang gim dn dn (không dùng tumble). Giá cphiếu gim mnh sau tin tc xu (tumble). Ngoài ra, trong lĩnh vc gia dng, tumble dry là mt thut ngchuyên dng cho vic sy qun áo trong máy sy quay, nơi qun áo được nhào ln liên tc để khô đều. Đừng nhm ln vic "nhào ln" này vi vic ngã mt cách vng vtrong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Nội động từngã nhào
[~][~ down][~ over]

Ngã một cách đột ngột và vụng về, thường là lăn hoặc lộn nhiều vòng

"He tripped on the rug and tumbled down the stairs."

Đứa trẻ chập chững đi vài bước rồi ngã nhào xuống thảm.

Ngoại động từlàm đổ
[~ something]

Ngã hoặc làm cho cái gì đó rơi xuống một cách đột ngột và vụng về

"You should tumble the towels on a low heat setting to keep them soft."

Anh bồi bàn vụng về đã làm đổ khay ly.

Nội động từgiảm mạnh
[~]

Giảm nhanh chóng về giá trị, số lượng hoặc mức độ

"Share prices tumbled after the disappointing quarterly report."

Giá cổ phiếu giảm mạnh sau bản báo cáo quý gây thất vọng.

Danh từsấy quay

Làm khô quần áo trong một chiếc máy có chức năng xoay

"The toddler took a nasty tumble while playing in the park."

Bạn nên sấy quay khăn tắm ở chế độ nhiệt thấp để giữ cho chúng mềm mại.

Danh từcú ngã

Một lần ngã đột ngột, thường bao gồm cả việc lăn hoặc lộn

"The stock market experienced a sharp tumble during the financial crisis."

Cô ấy đã bị một cú ngã đau đớn khi đi bộ xuống sườn dốc đầy đá.

sự sụt giảm

Một sự sụt giảm đột ngột và đáng kể về giá trị hoặc số lượng

Thị trường chứng khoán đã trải qua một sự sụt giảm đột ngột sau cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error