D
Dicread
HomeDictionaryHhasty

hasty

vội vàng / hấp tấp
Tính từ
So sánh hơn: hastierSo sánh nhất: hastiest

hasty thường mang sc thái tiêu cc, ám chmt hành động được thc hin quá nhanh đến mc thiếu scân nhc, chun bhoc suy nghĩ thu đáo. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "vi vàng" hoc "hp tp", nhưng đim mu cht là kết quca hành động đó thường dn đến sai lm hoc hi tiếc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit hasty vi quick hoc fast. Trong khi quick và fast đơn thun mô ttc độ nhanh (thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính), thì hasty nhn mnh vào sthiếu kiên nhn và thiếu cn trng. quick: Nhanh chóng, hiu quả (ví dụ: a quick response - mt phn hi nhanh chóng). hasty: Vi vã, hp tp (ví dụ: a hasty decision - mt quyết định vi vàng, ddn đến sai sót). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư decision (quyết định), conclusion (kết lun), hoc action (hành động) để cnh báo vvic kết lun quá sm khi chưa có đủ bng chng hoc suy nghĩ kỹ. Không nên dùng hasty để khen ngi ai đó làm vic nhanh. Sdng hasty khi mun phê bình hoc cnh báo vsthiếu chín chn: Don't be too hasty (Đừng quá hp tp). Vmt ngpháp, hasty là mt tính tvà có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từvội vàng

Được thực hiện với tốc độ hoặc sự khẩn trương quá mức, thường dẫn đến việc thiếu cẩn thận hoặc thiếu suy nghĩ

"He made a hasty decision to quit his job without having another one lined up."

Anh ấy đã đưa ra quyết định vội vàng là nghỉ việc khi chưa tìm được công việc khác.

Tính từhấp tấp

Hành động hoặc được thực hiện với sự vội vã không cần thiết; bốc đồng hoặc liều lĩnh

"It is too hasty to conclude that the project will fail after only one week."

Còn quá hấp tấp nếu kết luận rằng dự án sẽ thất bại chỉ sau một tuần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error