D
Dicread
HomeDictionaryPprecipitance

precipitance

sự hấp tấp
Danh từ

precipitance mô tmt trng thái hành động hoc ra quyết định mt cách vi vã, thiếu suy nghĩ thu đáo, thường mang hàm ý tiêu cc vsliu lĩnh hoc hp tp. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "shp tp" hoc "svi vã", nhưng nhn mnh vào hqukhông mong mun do vic thiếu kiên nhn hoc thiếu chun bgây ra.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit precipitance vi các tcó nghĩa tương tnhư haste hay speed. Trong khi speed đơn thun là tc độ nhanh, và haste có thlà skhn trương cn thiết, thì precipitance li gi lên hìnhnh ca mt sự "rơi" hoc "lao" đi mt cách mt kim soát. Nó ám chvic bqua các bước kim tra quan trng, dn đến sai lm.

haste thường chsvi vàng nói chung, có thtích cc hoc tiêu cc. Ngược li, precipitance luôn mang sc thái liu lĩnh và thiếu thn trng.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi sự "nhanh nhn" như agility hoc quickness. Hãy nhrng precipitance không phi là mt li khen vkhnăng phnng nhanh, mà là mt li phê bình vsthiếu chín chn.

Ví dụ, không nên dùng tnày trong câu "Shp tp ca cô ấy trong vic gii quyết vn đề tht đáng ngưỡng mộ" vì precipitance không mang nghĩa tích cc. Thay vào đó, hãy dùng trong ngcnh như: "Shp tp ca anhy trong vic ký hp đồng mà không đọc kcác điu khon đã gây ra tn tht ln."

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tprecipitate thay vì dùng danh tprecipitance.

Ý nghĩa

Danh từsự hấp tấp

Đặc điểm của việc hành động hoặc di chuyển với sự vội vã hoặc liều lĩnh quá mức

His precipitance in making the decision led to several avoidable errors.

Sự hấp tấp của anh ấy trong việc đưa ra quyết định đã dẫn đến một vài sai lầm có thể tránh được.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error