D
Dicread
HomeDictionaryPpreacher

preacher

người thuyết giáo / người truyền bá
[C] Đếm được
Số nhiều: preachersQuá khứ: preachedPhân từ 2: preachedV-ing: preaching

preacher mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh. Trong môi trường tôn giáo, tnày chmt người thuyết giáo, thường là mc sư hoc giáo sĩ, người thc hin các bài ging chính thc trước giáo đoàn. Trong khi đó, ở nghĩa rng hơn, preacher mô tmt người truyn bá, người nhit thành qung bá mt nim tin, triết lý hoc li sng nào đó cho cng đồng, dù hcó phi là chc sc tôn giáo hay không.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia preacher và minister hoc priest. Trong khi priest (linh mc) thường gn lin vi các nghi lbí tích trong Công giáo, và minister (mc sư) nhn mnh vào vai trò qun trvà chăm sóc giáo xứ, thì preacher tp trung đặc bit vào hành động thuyết ging và truyn đạt thông đip. Mt người có thlà preacher mà không nht thiết phi có chc vchính thc trong giáo hi.

Ngoài ra, trong giao tiếp hng ngày, preacher đôi khi được dùng vi hàm ý ma mai khi ai đó cgng dy bo người khác mt cách quá mc hoc đạo mo. Ví dụ, cm từ "Stop preaching to me" không có nghĩa là yêu cu đối phương ngng thuyết giáo tôn giáo, mà là yêu cu hngng lên mt dy đời.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic truyn bá mt tôn giáo và vic truyn bá mt tư tưởng xã hi. Chai đều có thdùng preacher, nhưng khi nói vmt người truyn bá tư tưởng phi bo lc hoc li sng thun chay, tnày mang tính cht mô tsnhit huyết hơn là chc danh nghnghip.

Đúng: He is a preacher of peacengy là mt người truyn bá hòa bình).
Sai: Sdng preacher để chmt người chỉ đơn thun là tín đồ (believer) mà không thc hin hot động ging dy hay thuyết phc người khác.

Used to count individual people who hold the role of delivering sermons.

Ý nghĩa

Danh từngười thuyết giáo

Một người thực hiện các bài giảng hoặc diễn văn tôn giáo trước một giáo đoàn

The local preacher spoke about forgiveness.

Vị mục sư địa phương đã nói về sự tha thứ.

Danh từngười truyền bá

Một người ủng hộ hoặc thúc đẩy một niềm tin, nguyên tắc hoặc lối sống cụ thể với sự nhiệt huyết lớn

He became a preacher of nonviolence after the war.

Ông ấy đã trở thành một người truyền bá tư tưởng phi bạo lực sau chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error