D
Dicread
HomeDictionaryAapostle

apostle

tông đồ / người truyền bá
[C] Đếm được
Số nhiều: apostles

Tapostle mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa tôn giáo hp và mt nghĩa mrng trong đời sng xã hi. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để sdng chính xác.

Sc thái tôn giáo và xã hi

Trong bi cnh Kitô giáo, apostle được dch là "tông đồ", dùng để chnhng sgitrc tiếp hoc mười hai môn đồ đầu tiên ca Chúa Giê-su. Đây là mt thut ngmang tính trang trng và thiêng liêng, nhn mnh vai trò là người được chn để truyn bá đức tin.

Khi được dùng trong ngcnh đời thường, apostle được dch là "người truyn bá". Lúc này, tnày không còn mang ý nghĩa tôn giáo mà mô tmt người nhit thành, tn ty thúc đẩy mt ý tưởng, mt hthng nim tin hoc mt mc tiêu chính trị, xã hi nào đó. Sc thái ở đây là ssay mê và lòng trung thành tuyt đối vi lý tưởng mà htheo đui.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln apostle vi disciple (môn đồ). Trong khi disciple nhn mnh vào vai trò là "người hc trò" hoc "người theo hc", thì apostle nhn mnh vào vai trò "người được phái đi" để ging dy và truyn bá. Mt disciple hc hi tthy, còn mt apostle mang nhng bài hc đó đi truyn đạt cho người khác.

Ví dvngười truyn bá: an apostle of peace (mt người truyn bá hòa bình).
Ví dvtông đồ: the twelve apostles (mười hai tông đồ).

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong nghĩa "người truyn bá", nó thường đi kèm vi gii tof để chrõ đối tượng hoc lý tưởng mà người đó đang thúc đẩy.

Always refers to an individual person, whether they are a biblical figure or a modern champion of a cause.

Ý nghĩa

Danh từtông đồ

Một sứ giả trực tiếp hoặc một trong mười hai môn đồ đầu tiên của Chúa Giê-su Kitô

The apostle Peter was a fisherman before following Jesus.

Tông đồ Phêrô từng là một ngư dân trước khi đi theo Chúa Giê-su.

Danh từngười truyền bá

Một người thúc đẩy mạnh mẽ một mục tiêu, ý tưởng hoặc một hệ thống niềm tin cụ thể

He became an apostle of free trade in the early twentieth century.

Ông đã trở thành người truyền bá thương mại tự do vào đầu thế kỷ hai mươi.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error