D
Dicread
HomeDictionaryMmissionary

missionary

nhà truyền giáo / thuộc về truyền giáo
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: missionaries

missionary chyếu được sdng để chnhng cá nhân hoc hot động gn lin vi vic truyn bá đức tin tôn giáo, đặc bit là Kitô giáo. Khi dùng làm danh từ, tnày mô tmt người không chỉ đơn thun là mt tín đồ, mà là mt người có smnh cthể, thường là di chuyn đến nhng vùng đất xa xôi hoc các quc gia khác để ging đạo và thc hin các công vic nhân đạo như xây trường hc hay bnh vin. Khi dùng làm tính từ, nó bnghĩa cho các tchc hoc cơ shtng phc vmc đích truyn giáo.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit missionary vi preacher (người ging đạo). Trong khi preacher có thlà bt kai thuyết ging vtôn giáo ti địa phương hoc trong nhà thờ, thì missionary nhn mnh vào yếu tố "smnh" (mission) và sdch chuyn địa lý. Mt missionary thường gn lin vi hìnhnh dn thân vào nhng môi trường xa lạ để thiết lp cng đồng đức tin mi.

Ví dụ: Mt preacher có thging bài mi Chnht ti mt nhà thtrong thành phố, nhưng mt missionary slên đường sang mt quc gia khác để sng và làm vic trong nhiu năm.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhà truyn giáo". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt sngcnh chính trhoc lch sử, tmissionary có thmang sc thái gây tranh cãi liên quan đến chnghĩa thc dân, tùy thuc vào góc nhìn ca người nói vvic áp đặt văn hóa và tôn giáo lên các vùng đất bn địa.

Đúng: The missionary clinic provides free healthcare. (Phòng khám truyn giáo cung cp dch vchăm sóc sc khe min phí.)
Sai: Sdng missionary để chmt người chỉ đơn gin là đi du lch tâm linh hoc tham quan nhà thờ.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, missionary là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính từ, nó đứng trước danh từ để xác định tính cht ca đối tượng đó (ví dụ: missionary work - công vic truyn giáo).

Used to count individual people sent on missions (e.g., three missionaries arrived in the village).

Ý nghĩa

Danh từnhà truyền giáo

Một người được cử đi thực hiện sứ mệnh tôn giáo, đặc biệt là người được cử đi để truyền bá Kitô giáo ở một quốc gia xa lạ

The missionary spent ten years teaching in a rural village in Peru.

Nhà truyền giáo đã dành mười năm giảng dạy tại một ngôi làng nông thôn ở Peru.

Tính từthuộc về truyền giáo

Liên quan đến một sứ mệnh tôn giáo hoặc hành động truyền bá một đức tin

The group established a missionary hospital to serve the local population.

Nhóm đã thành lập một bệnh viện truyền giáo để phục vụ người dân địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error