D
Dicread
HomeDictionaryEevangelist

evangelist

người truyền giáo / người quảng bá
Danh từ
Số nhiều: evangelists

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tevangelist có ngun gc ttôn giáo, ban đầu dùng để chnhng người truyn bá Tin Mng trong Kitô giáo. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày đã mrng nghĩa sang lĩnh vc kinh doanh và công nghệ. Khi dùng trong ngcnh phi tôn giáo, nó không mang nghĩa là "đi truyn đạo" mà chmt người cc knhit huyết, tin tưởng tuyt đối vào mt sn phm, công nghhoc ý tưởng nào đó và nlc thuyết phc người khác cùng tin theo hoc sdng nó. Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia evangelist và marketer (người làm tiếp thị). Trong khi marketer tp trung vào chiến lược bán hàng và doanh thu, mt evangelist (đặc bit là tech evangelist) tp trung vào vic xây dng nim tin, to ra cng đồng nhng ngườing htrung thành và truyn cm hng vgiá trct lõi ca sn phm. Các by ngôn ngthường gp Người hc tiếng Vit dnhm ln evangelist chỉ đơn thun là "người truyn giáo". Nếu bn thy tnày xut hin trong mt bài báo vcông nghệ (ví dụ: Cloud Evangelist), tuyt đối không dch là "người truyn giáo đám mây" vì sgây hiu lm nghiêm trng. Thay vào đó, hãy dch là "người qung bá" hoc "người truyn cm hng". Sai: He is a software evangelist. (Anhy là mt người truyn giáo phn mm.) ✅ Đúng: He is a software evangelist. (Anhy là mt chuyên gia qung bá phn mm.) Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động ttheo quy tc thông thường ca danh ttrong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từngười truyền giáo

Một người tìm cách cải đạo người khác sang đức tin Kitô giáo, đặc biệt là thông qua việc giảng đạo công khai

"The street evangelist spoke passionately to the crowd about salvation."

Người truyền giáo trên đường phố đã nói một cách đầy nhiệt huyết với đám đông về sự cứu rỗi.

Danh từngười quảng bá

Một người ủng hộ hoặc thúc đẩy một cách nhiệt tình cho một mục tiêu, công nghệ hoặc sản phẩm cụ thể

"The company hired a tech evangelist to drive adoption of their new cloud platform."

Công ty đã thuê một người quảng bá công nghệ để thúc đẩy việc áp dụng nền tảng đám mây mới của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error