D
Dicread
HomeDictionaryPproselytize

proselytize

hoán cải / truyền đạo
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: proselytizedPhân từ 2: proselytizedV-ing: proselytizing

proselytize mang sc thái mnh mvvic chủ động tìm kiếm và thuyết phc người khác thay đổi nim tin, tôn giáo hoc quan đim chính trị. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là hoán cải hoc truyền đạo. Tuy nhiên, cn lưu ý rng proselytize không chỉ đơn thun là chia snim tin mt cách nhnhàng, mà thường hàm ý mt nlc kiên trì, đôi khi là gây áp lc hoc mang tính cht vn động quyết lit để đối phương tbnim tin cũ và chp nhn nim tin mi.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi evangelize, proselytize thường mang sc thái trung lp hoc đôi khi hơi tiêu cc, gi cm giác vscưỡng ép hoc gây phin hà cho người nghe. Trong khi đó, evangelize thường được dùng trong bi cnh Kitô giáo vi ý nghĩa truyn tin mng mt cách tích cc và đầy nhit huyết.

proselytize tp trung vào kết qulà làm cho người khác thay đổi nim tin (hoán ci), còn evangelize tp trung vào hành động chia sli chúa hoc nim tin tôn giáo.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, "truyn đạo" có thể được hiu theo nghĩa rng và tích cc. Nhưng khi dch proselytize, người hc cn cn trng để không nhm ln vi vic chỉ đơn thun là ging dy tôn giáo. proselytize nhn mnh vào mc tiêu chuyn đổi (conversion).

Ví dụ, nếu bn nói mt người đang proselytizing cho mt đảng chính trị, điu đó có nghĩa là họ đang cgng lôi kéo nhng người không thuc đảng đó gia nhp hocng hộ đảng ca hmt cách quyết lit.

Đúng: He spent the afternoon proselytizing for the new political party. (Anhy dành cbui chiu để truyn đạo cho đảng chính trmi.)
Sai: Sdng proselytize khi chmun nói vvic tho lun bình thường vtôn giáo mà không có mc đích thuyết phc đối phương thay đổi đức tin.

Đặc đim ngpháp

proselytize là mt ni động thoc ngoi động từ. Khi là ngoi động từ, nó tác động trc tiếp lên đối tượng bthuyết phc. Khi là ni động từ, nó mô thành động truyn đạo nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từhoán cải
[~ someone]

Cố gắng thuyết phục ai đó chuyển từ tôn giáo, niềm tin hoặc quan điểm này sang một cái khác

The missionaries traveled to remote villages to proselytize the local population.

Các nhà truyền giáo đã đi đến những ngôi làng hẻo lánh để hoán cải người dân địa phương.

Nội động từtruyền đạo

Tham gia vào hoạt động cố gắng thuyết phục người khác tin theo một đức tin hoặc lý tưởng cụ thể

He spent most of his weekends proselytizing for the new political party.

Anh ấy dành hầu hết các ngày cuối tuần để truyền đạo cho đảng chính trị mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error