D
Dicread
HomeDictionaryPprophet

prophet

tiên tri
[C] Đếm được
Số nhiều: prophets

Tprophet mang sc thái trang trng và thường gn lin vi bi cnh tôn giáo hoc tâm linh, chmt người được cho là nhn được mc khi tthn linh để truyn đạt li cho nhân loi. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tiên tri", nhưng người hc cn lưu ý skhác bit gia vai trò ca mt prophet và mt fortune teller (thy bói).

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong khi prophet nhn mnh vào vic truyn tin tmt thế lc siêu nhiên hoc thc hin smnh thiêng liêng, thì fortune teller li thiên vvic dự đoán tương lai da trên các phương pháp chiêm tinh, bói toán hoc trc giác cá nhân. Mt prophet thường được nhìn nhn vi stôn kính hoc gn lin vi các hthng nim tin ln, trong khi fortune teller mang tính cht dch vhoc gii trí nhiu hơn.

Đúng: The prophet warned the people of the coming judgment. (Vtiên tri đã cnh báo mi người vsphán xét sp ti.)
Sai: Sdng prophet để chmt người xem chtay hoc bói bài ti hi chợ.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia prophet (tiên tri) và profit (li nhun) do hai tnày có cách phát âm hoàn toàn ging nhau. Đây là mt li chính tphbiến mà người Vit cn đặc bit cn trng khi viết.

prophet: Người truyn tin ca thn linh.
profit: Stin lãi thu được tkinh doanh.

Đặc đim ngpháp

prophet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo từ "a" hoc "the" tùy vào vic đang nói đến mt vtiên tri bt khay mt vtiên tri cthể đã được xác định trong ngcnh.

Refers to individual people who claim or are recognized as having divine foresight.

Ý nghĩa

Danh từtiên tri

Người được coi là người truyền tin hoặc người giảng dạy được truyền cảm hứng để loan báo ý muốn của Thiên Chúa

The prophet warned the city of the coming flood.

Vị tiên tri đã cảnh báo thành phố về trận lũ lụt sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error