D
Dicread
HomeDictionaryRresurrection

resurrection

sự sống lại / sự hồi sinh / sự phục sinh
Danh từ
Số nhiều: resurrections

resurrection mang ý nghĩa ct lõi là strli ttrng thái chết hoc không còn tn ti. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tâm linh, tôn giáo hoc nghĩa bóng trong đời sng thường ngày. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Kitô giáo, resurrection được dùng để chsphc sinhvic mt người chết sng li bng quyn năng siêu nhiên. Đây là mt thut ngtrang trng và mang tính giáo lý cao. Ở nghĩa rng hơn, resurrection mô tshi sinh ca mt thgì đó đã blãng quên, bị đình chhoc không còn phbiến. Ví dụ, mt phong cách thi trang cũ quay trli hoc mt snghip bị đổ vỡ được gây dng li. Khi so sánh vi revival, resurrection thường gi cm giác vmt stri dy mnh mhơn, như thvt đó được "đánh thc" tcõi chết, trong khi revival thiên vvic làm mi hoc khôi phc li mt truyn thng. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ gia "phc sinh" (mang tính tôn giáo/thiêng liêng) và "hi sinh" (mang tính đời thường/sinh hc/nghthut). Khi nói vnim tin tôn giáo: dùng "phc sinh". Khi nói vsquay trli ca mt xu hướng hoc snghip: dùng "hi sinh". Ví dụ: Đúng: The resurrection of Christ (Sphc sinh ca Chúa Kitô). Đúng: The resurrection of a forgotten musical genre (Shi sinh ca mt thloi âm nhc blãng quên). Đặc đim ngpháp resurrection là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt skin hi sinh cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự sống lại

Hành động trỗi dậy từ cái chết hoặc được đưa trở lại cuộc sống

"The story tells of the resurrection of Lazarus."

Câu chuyện kể về sự sống lại của La-za-rơ.

Danh từsự hồi sinh

Hành động hoặc quá trình làm sống lại hoặc đưa một điều gì đó trở lại sử dụng, sự phổ biến hoặc sự tồn tại

"The recent resurrection of vinyl records has surprised many music critics."

Ban nhạc đã trải qua một sự hồi sinh đột ngột về mức độ phổ biến sau khi những bản hit cũ của họ trở nên lan truyền.

sự phục sinh

Niềm tin vào việc linh hồn trở lại cơ thể sau khi chết, đặc biệt là trong bối cảnh tôn giáo

Sự phục sinh là một giáo lý trung tâm của đức tin Kitô giáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error