D
Dicread
HomeDictionaryRreverend

reverend

mục sư
[C] Đếm được

reverend không phi là mt danh tchnghnghip thông thường mà là mt danh hiu tôn kính dùng để gi các giáo sĩ hoc mc sư trong Kitô giáo. Đim đặc bit là tnày thường không đứng mt mình như mt danh từ (ví dụ: không nói "a reverend"), mà được dùng như mt tính từ đứng trước tên riêng hoc chc danh ca mt người cthể để thhin stôn trng.

Countable when referring to the individual person holding the clerical office.

Ý nghĩa

Danh từmục sư

Một thành viên của hàng giáo phẩm, thường được dùng như một danh hiệu tôn kính

The reverend led the congregation in prayer.

Vị mục sư đã dẫn dắt giáo đoàn cầu nguyện.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error