D
Dicread
HomeDictionaryHhymn

hymn

thánh ca / ca ngợi
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: hymnsQuá khứ: hymnedPhân từ 2: hymnedV-ing: hymning

hymn mang sc thái trang trng và tôn nghiêm, chyếu được sdng trong bi cnh tôn giáo để chnhng bài hát ca ngi thn linh hoc các vthánh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thánh ca". Đim cn lưu ý là hymn không chỉ đơn thun là mt bài hát, mà nó gn lin vi nghi lễ, ssùng bái và nim tin tâm linh.

Countable when referring to a specific musical composition or a single instance of a song performed during a service.

Ý nghĩa

Danh từthánh ca

Một bài hát tôn giáo dùng để ca ngợi một vị thần

The congregation sang a joyful hymn.

Giáo đoàn đã hát một bài thánh ca vui tươi.

Ngoại động từca ngợi
[~ someone][~ something]

Ca ngợi ai đó hoặc điều gì đó thông qua một bài hát

The poet hymned the beauty of the dawn.

Nhà thơ đã ca ngợi vẻ đẹp của buổi bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error